Học bổng Trung Quốc ngành C-Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ (Khoa học và Công nghệ Sinh học)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AME2601080190-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
35,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: C-Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ (Khoa học và Công nghệ Sinh học)
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Song hạng Nhất, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Bắc Kinh, Bắc Kinh
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 30 tháng 3, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (3 năm)

Học phí gốc: 35,000 NDT / năm

Chính sách học bổng:

Học bổng toàn phần: Miễn học phí, phí KTX trong trường và bảo hiểm y tế toàn diện. Sinh hoạt phí: 3000 NDT/tháng.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi vượt qua Đánh giá sơ bộ (Đánh giá hồ sơ).

2-Phí KTX:

Cơ sở Triều Dương (Chaoyang):Phòng đôi: 21600 NDT/ năm;

Cơ sở Xương Bình (Changping):Phòng đôi: 21600 NDT/ năm; Phòng đơn: 25200 NDT/ năm

3-Trường đại học này cho phép sinh viên sống ngoài khuôn viên trường.

4-Phí bảo hiểm: 800 NDT/ năm

5-Giấy phép cư trú: 400 NDT / năm

6-Lưu ý:Sau khi hồ sơ được duyệt, trường đại học sẽ tiến hành phỏng vấn trực tuyến cho sinh viên.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: GPA từ 3.0 trở lên

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 35
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Pakistan,Turkmenistan
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa đủ tuổi vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trung bình (GPA) từ 3.0 trở lên

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0/TOEFL ≥ 85 hoặc các chứng chỉ năng lực ngôn ngữ khác được trường chúng tôi công nhận ở trình độ tương đương
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Hơn 1000 từ
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Do giáo sư hoặc phó giáo sư cấp
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn: Ứng viên trước tiên phải liên hệ với người hướng dẫn và nhận được thư chấp thuận từ người hướng dẫn.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác: Bản gốc hoặc bản sao scan của các ấn phẩm học thuật, bằng sáng chế và các thành tích học thuật khác

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 35000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 25200.00 NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 21600.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 1000NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AME2601080190-VI.

0939.93.23.83
Zalo