LÝ DO NÊN CHỌN DU HỌC EDUTIME LÀM NGƯỜI BẠN ĐỒNG HÀNH?
Du học Edutime rất hân hạnh đi bạn trên hành trình này, giúp bạn có những trải nghiệm tuyệt vời nhất.
Xin học bổng du học Canada 2026 là mong muốn của rất nhiều các bạn HSSV Việt Nam. Tuy nhiên, do đặc thù nền giáo dục Canada với mức chi phí và học phí tương đối rẻ. Nên các suất học bổng du học Canada không có giá trị quá lớn.
NỘI DUNG CHÍNH

Các chương trình học bổng thông thường giá trị chỉ từ 1.000 – 5.000 CAD/ năm học. Cá biệt cũng có 1 số chương trình học bổng giá trị từ 50 – 100% tuy nhiên không phải quá nhiều.
Nếu bạn đang có ý định du học Canada và muốn xây dựng hồ sơ xin học bổng phải chuẩn bị những gì? Cùng du học Edutime tìm hiểu thông tin qua bài viết sau đây nhé.

So với các quốc gia châu Á như Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore thì học phí Canada cao hơn một chút. Nhưng so với các nước như Anh, Mỹ thì học phí của Canada chỉ bằng khoảng ⅔.
Các suất học bổng du học Canada có giá trị phổ biến chỉ từ 1.000 – 5.000 CAD. Các chương trình học bổng giá trị cao thường là cộng dồn cả 4 năm học lại. Vậy điều kiện xin học bổng là gì?
Để được xét học bổng du học Canada bạn phải đáp ứng những tiêu chí sau đây:
Để có thể du học Canada và giành 1 suất học bổng phù hợp. Bạn nên có:

Do tỷ lệ cạnh tranh cao nên việc xin học bổng Canada cũng phải diễn ra theo đúng lộ trình và có sự chuẩn bị trước. Thông thường để có học bổng Canada bạn cần phải hoàn thành 6 bước sau đây:
Có một số nguồn mà bạn nên tìm hiểu:
Tìm hiểu thông tin từ các công ty tư vấn du học và các tư vấn viên. Bởi họ nắm trong tay hàng chục thậm chí hàng trăm trường có mức học bổng tốt cho sinh viên Việt Nam.
Ngoài ra với kinh nghiệm tư vấn họ sẽ chỉ ra cho bạn được chương trình học bổng và trường nào sẽ phù hợp nhất với bạn.
Tìm hiểu những trường có ngành học mục tiêu của bạn. Vào website của trường xem ngành đó có học bổng hay không? Ngành học mà bạn lựa chọn có thực sự phù hợp với năng lực và kế hoạch nghề nghiệp của bạn hay không?
Lưu ý: Xin học bổng tại những trường có ranking cao. Đương nhiên mức độ cạnh tranh và tỷ lệ đạt học bổng sẽ thấp hơn.
Bạn nên nhắm chừng với sức học của mình, bạn sẽ tự tin được bao nhiêu % học bổng. Sau đó lên kế hoạch tài chính chi tiết để chuẩn bị chi phí du học Canada phải chuẩn bị.
Từ việc luyện thi IELTS ở Việt Nam để xin học bổng. Hay đến cả việc tham gia các chương trình thiện nguyện để có được chứng nhận thành tích của bạn.
Thậm chí là việc xin apply học bổng của các trường cũng sẽ bị mất phí ghi danh. Từ 200 – 300 CAD cho 1 lần apply hồ sơ xin thư mời nhập học. Và khoản phí này sẽ không hoàn lại.
Học bạ, bảng điểm, bằng tốt nghiệp gần nhất, điểm IELTS hoặc TOEFL tương đương,… Ngoài ra cũng phải nộp tất cả các loại giấy khen, chứng nhận các hoạt động mà bạn đã tham gia. Nếu phù hợp với chương trình bạn theo học ở đại học thì càng nên xuất hiện trong hồ sơ.
Ngoài ra bạn cũng cần đầu tư thời gian để viết các bài luận du học Canada với những học bổng khác nhau. Bạn nên chuẩn bị những bài luận khác nhau.
Xin ý kiến và thư giới thiệu từ giáo viên cũng nên được chuẩn bị và lựa chọn kỹ càng. Những giáo viên có kinh nghiệm lâu năm và có địa vị trong cộng đồng sẽ khiến thư xin học bổng của bạn có giá trị hơn.
Sau khi hoàn thiện các giấy tờ và chọn được chương trình học bổng phù hợp. Nộp ngay hồ sơ xin học bổng vào trường mà bạn đã lựa chọn.
Hẹn thời gian phỏng vấn học bổng với hội đồng xét tuyển của trường và chuẩn bị tâm lý thật tốt. Đôi khi các bài phỏng vấn học bổng không như những gì bạn nghĩ.
Nó có thể chỉ đơn giản là một buổi trao đổi ngắn. Giới thiệu về bản thân, mơ ước và định hướng sắp tới bạn sẽ chọn cho ngành học của mình.
Thông thường các bạn có thể tiến hành nộp hồ sơ Visa du học Canada trước. Tuy nhiên để chắc chắn bạn cũng có thể chờ đến khi được chấp nhận học bổng mới xin Visa du học.
Ở bước này bạn cần phải hoàn thiện nhanh để tránh trường hợp bị nhập học muộn. Bởi những bạn đi du học theo diện chứng minh tài chính có thể sẽ bị chậm nếu chưa chuẩn bị đủ hồ sơ để xin Visa du học.

Để nâng cao khả năng đạt học bổng du học Canada bạn cần phải lưu ý những thông tin sau đây:
Do số lượng học bổng và giá trị học bổng ít. Thường có thể phân loại học bổng du học Canada như sau:
Thông thường sẽ gồm những giấy tờ sau:
Cũng giống như Anh, Mỹ kỳ nhập học chính của Canada thường vào tháng 1 và tháng 9 hàng năm. Các khóa học chính khóa nhiều học bổng thường tập trung nhập học vào tháng 9.
Để xin được học bạn phải apply hồ sơ trước từ 2 – 3 tháng. Để xin được học bổng thậm chí còn nên đặt chổ trước từ 6 – 9 tháng.
Một số ngành HOT cơ hội định cư cao như y tá điều dưỡng. Thậm chí bạn nên xin apply trước cả 1 năm trời mới có cơ hội nhập học chứ chưa nói đến xin học bổng.
Thực tế rằng các trường cao đẳng ở Canada thường gặp tình trạng full hồ sơ học sinh từ rất sớm. Nên kim chỉ nam của bạn chính là apply hồ sơ sớm và thật sớm.
Bạn sẽ phát sinh một số chi phí khi xin học bổng du học Canada:

Các chương trình học bổng Canada có giá trị không lớn. Tuy nhiên sẽ hết rất sớm do quá đông sinh viên apply từ khắp nơi trên thế giới. Để bạn có thể sở hữu được xuất học bổng phù hợp bạn cần lưu ý những điều sau:
|
STT |
Tên trường | Vị trí (Bang) |
Giá trị học bổng |
|
1 |
King’s University College | Ontario | 22.500 – 44.000 CAD cho 4 năm đại học) |
| 2 | Brock University | Ontario |
5.000 – 20.000 CAD (cho 4 năm ĐH) |
|
3 |
Niagara College | Ontario | 500 – 5.000 CAD |
| 4 | Douglas College | British Columbia |
1.000 – 20.000 CAD |
|
5 |
Fleming College | Ontario | Miễn phí ghi danh |
| 6 | Centennial College | Ontario |
Miễn phí ghi danh |
|
7 |
Cambrian College | Ontario | Miễn phí ghi danh |
| 8 | Humber College | Ontario |
2.000 CAD |
|
9 |
York University | Ontario | 1.000 – 16.000 CAD |
| 10 | The Southern Alberta Institute of Technology (SAIT) | Alberta |
1.000 – 5.000 CAD |
|
11 |
Victoria University Canada | British Columbia | 10.000 CAD |
| 12 | Carleton University | British Columbia |
4.000 – 16.000 CAD |
|
13 |
Manitoba University | Manitoba | 1.000 – 28.000 CAD |
| 14 | Kwantlen Polytechnic University (KPU) | British Columbia |
1.000 – 20.000 CAD |
|
15 |
Canada West University | British Columbia | 9.450 – 18.900 CAD |
| 16 | University of The Fraser Valley | British Columbia |
5.000 – 20.000 CAD |
|
17 |
University of Alberta | Alberta | 5.000 – 9.000 CAD |
| 18 | University of British Columbia (UBC) | British Columbia |
1.000 – 5.000 CAD |
|
19 |
The University of Calgary | Alberta | 5.000 – 40.000 CAD |
| 20 | The University of Winnipeg | Manitoba |
3.500 – 5.000 CAD |
|
21 |
Keyano College | Alberta | 1.000 CAD |
| 22 | University of Waterloo | Ontario |
1.000 – 10.000 CAD |
|
23 |
Lakeland College | Alberta | 1.500 – 3.500 CAD |
| 24 | Red Deer College | Alberta |
1.000 CAD |
|
25 |
Mount Royal University | Alberta | 500 – 3.000 CAD |
| 26 | Ambrose University | Alberta |
500 – 50.000 CAD |
|
27 |
Alexander College | British Columbia | 1.250 – 5.000 CAD |
| 28 | Camosun College | British Columbia |
1.000 – 5.000 CAD |
|
29 |
Emily Carr University of Art and Design | British Columbia | 2.000 – 5.000 CAD |
| 30 |
Học bổng du học Canada trường Simon Fraser University |
British Columbia |
3.500 – 10.000 CAD |
|
31 |
Sprott Shaw College | British Columbia | 1.500 – 4.000 CAD |
| 32 | Thompson Rivers University | British Columbia |
500 – 30.000 CAD |
|
33 |
Trinity Wester University | British Columbia | 1.600 – 7.200 và 12.000 CAD/ 4 năm ĐH |
| 34 | University of Northern British Columbia | British Columbia |
Tối đa 10.000 CAD |
|
35 |
Booth University College | Manitoba | 2.000 – 10.000 CAD |
| 36 | Brandon University | Manitoba |
800 – 2.000 CAD |
|
37 |
Canadian Mennonite University | Manitoba | 1.000 – 3.000 CAD |
| 38 | Crandall University | New Brunswick |
500 – 2.000 CAD |
|
39 |
Kingswood University | New Brunswick | 1.000 – 4.000 CAD |
| 40 | Mount Allison University | New Brunswick |
4.000 – 20.000 CAD |
|
41 |
St. Stephen’s University | New Brunswick | 500 – 1.500 CAD |
| 42 | St. Thomas University | New Brunswick |
11.000 – 16.000 CAD |
|
43 |
University of New Brunswick | New Brunswick | 500 – 52.000 CAD |
| 44 | Memorial University of Newfoundland | Newfoundland |
4.400 – 12.000 CAD |
|
45 |
Acadia University | Nova Scotia | 16.000 – 40.000 CAD (cho 4 năm) |
| 46 | Cape Breton University | Nova Scotia |
10.000 – 30.000 CAD (cho 4 năm) |
|
47 |
Dalhousie University | Nova Scotia | 1.000 – 24.000 CAD (cho 4 năm) |
| 48 | NSCAD University | Nova Scotia |
500 – 6.000 CAD |
|
49 |
Saint Mary’s University | Nova Scotia | 20.000 – 36.000 CAD (cho 4 năm) |
| 50 | Saint Francis Xavier University | Nova Scotia |
1.000 – 5.000 CAD |
|
51 |
University of King’s College | Nova Scotia | 2.000 – 24.000 CAD |
| 52 | Algoma University | Ontario |
2.000 – 20.000 CAD (cho 4 năm) |
|
53 |
Lakehead University | Ontario | 6.000 – 40.000 CAD (cho 4 năm) |
| 54 | Loyalist College | Ontario |
40.000 – 60.000 CAD (cho 4 năm) |
|
55 |
McMaster University | Ontario | 1.800 – 100.000 CAD (cho 4 năm) |
| 56 | Nipissing University | Ontario |
500 CAD – 100% học phí |
|
57 |
OCAD University | Ontario | 500 – 5.000 CAD |
| 58 | Queen’s University | Ontario |
1.500 – 20.000 CAD |
|
59 |
Redeemer University | Ontario | 2.000 – 8.000 CAD (cho 4 năm) |
| 60 |
Học bổng du học Canada trường Ryerson University |
Ontario |
1.500 – 10.000 CAD |
|
61 |
Saint Paul University | Ontario | 1.000 – 10.000 CAD |
| 62 | Seneca College | Ontario |
1.500 – 4.000 CAD |
|
63 |
Trent University | Ontario | 1.000 -10.000 CAD |
| 64 | Tyndale University | Ontario |
1.000 – 5.000 CAD |
|
65 |
University of Guelph | Ontario | 17.500 – 20.500 CAD (cho 4 năm) |
| 66 | University of Ontario Institute of Technology | Ontario |
1.000 – 72.000 CAD (cho 4 năm) |
|
67 |
University of Ottawa | Ontario | 1.000 – 30.000 CAD (cho 4 năm) |
| 68 | University of Western Ontario | Ontario |
2.500 – 8.000 CAD |
|
69 |
University of Windsor | Ontario | 1.000 – 3.000 CAD |
| 70 | Wilfrid Laurier University | Ontario |
1.500 – 40.000 CAD (chco 4 năm) |
|
71 |
University of PEI | Prince Edward Island | 500 – 3.000 CAD |
| 72 | Bishop’s University | Quebec |
500 – 40.000 CAD (cho 4 năm) |
|
73 |
Concordia University | Quebec | 10.000 – 28.000 CAD (cho 4 năm) |
| 74 | McGill University | Quebec |
3.000 – 12.000 CAD (cho 4 năm) |
|
75 |
University of Saint Boniface | Quebec | 750 – 3.000 CAD |
| 76 | First Nations University of Canada | Sakaschewan |
1.000 CAD |
|
77 |
Great Plains College | Sakaschewan | 5.00 – 5.000 CAD |
| 78 | University of Regina | Sakaschewan |
1.000 – 20.000 CAD (cho 4 năm) |
|
79 |
University of Saskatchewan | Sakaschewan |
1.000 – 20.000 CAD |
|
STT |
Tên trường | Vị trí (Bang) |
Giá trị học bổng |
|
1 |
Urban International School – UIS | Ontario |
10% – 40% học phí |
|
2 |
Birmingham International College Canada – BICC | Ontario | 10% – 70% học phí |
| 3 | William Academy | Ontario |
2.000 – 10.000 CAD |
|
4 |
Toronto International Academy – TIA | Ontario | 1.000 – 5.000 CAD |
| 5 | Columbia International College – CIC | Ontario |
2.000 CAD |
|
6 |
Appleby College | Ontario | 10.000 CAD |
| 7 | Willowdale High School | Ontario |
10% – 50% học phí |
|
8 |
Pickering College | Ontario | 7.500 – 25.000 CAD |
| 9 | St. George’s School | British Columbia |
Hỗ trợ tài chính dựa trên nhu cầu |
|
10 |
St. John’s Academy Shawnigan Lake | British Columbia | 6.000 + 3.000 CAD |
| 11 | Kingsway Academy | Ontario |
2.000 – 5.000 CAD |
|
12 |
School District 71 Comox Valley | British Columbia | 500 CAD |
| 13 | Brookes Westshore | British Columbia |
2.500 CAD |
|
14 |
Shawnigan Lake School | British Columbia | 10.000 CAD |
| 15 | Gordonstoun Nova Scotia | Nova Scotia |
10% – 100% học phí |
|
16 |
Trinity College School | Ontario | 100% (2 suất) |
| 17 | Braemar College | Ontario |
1.000 CAD – 30% học phí |
|
18 |
Crescent School | Ontario | Hỗ trợ tài chính dựa trên nhu cầu |
| 19 | Havergal College | Ontario |
5.000 CAD – 95% học phí |
|
20 |
Lakefield College School | Ontario | 30% học phí |
| 21 | York School Toronto | Ontario |
5.000 – 20.000 CAD |
|
22 |
Bishop Strachan School | Ontario | 2.500 – 20.000 CAD |
| 23 |
Học bổng du học Canada trường TMS School |
Ontario |
50% – 75% học phí |
|
24 |
St. Clement’s School | Ontario | 6.000 CAD |
| 25 | Kells Academy | Quebec |
1.000 – 3.000 CAD |
|
26 |
Albert College | Ontario | 5.000 – 40.000 CAD |
| 27 | Ashbury College | Ontario |
<5% học phí |
|
28 |
Athol Murray College of Notre Dame | Sakaschewan | 1.000 CAD – 6% học phí đầu vào. Học bổng tối đa 13.500 CAD cho học sinh nội trú |
| 29 | Balmoral Hall School | Manitoba |
Tối đa 50% học phí |
|
30 |
Bayview Glen School | Ontario | 2.000 CAD |
| 31 | Branksome Hall | Ontario |
1.000 – 8.500 CAD |
|
32 |
Học bổng du học Canada trường Elmwood School |
Ontario | 5.000 CAD – 50% học phí |
| 33 | Glenlyon Norfolk School | British Columbia |
5.000 CAD – 40% học phí |
|
34 |
Halifax Grammar School | Nova Scotia | 1.000 – 5.000 CAD |
| 35 | Hillfield Strathallan College | Ontario |
5.000 – 7.000 CAD |
Kỳ nhập học 2026 đang mở học bổng cho kỳ tháng 01. Nhanh tay apply học bổng cùng du học Edutime để không bỏ lỡ bất cứ chương trình hấp dẫn nào.
Để cập nhật thêm thông tin học bổng du học Canada cũng như hướng dẫn chương trình phù hợp. Liên hệ Edutime để được tư vấn du học Canada ngay ngày hôm nay bạn nhé!
Fanpage: Du học Edutime
Du học Canada Thông tin du học Canada
Du học Canada ngành Nhà hàng khách sạn bước đệm để làm việc tại các tập đoàn khách sạn 5 sao thế giới. Xem ngay điều kiện nhập học và...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Du học Canada ngành Kỹ thuật điện: Bước đệm làm việc tại các tập đoàn năng lượng lớn. Xem ngay điều kiện nhập học và thủ tục làm hồ sơ...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Du học Canada 2026 với nhiều học bổng hấp dẫn từ các trường TOP đầu Canada, Liên hệ đăng ký tư vấn miễn phí tại Edutime
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Du học Canada ngành thiết kế đồ họa và những điều cần lưu ý. Tư vấn chọn trường, làm hồ sơ visa và kinh nghiệm làm Portfolio cho sinh viên...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Cập nhật chính sách du học Canada ngành Điều dưỡng mới nhất. Liên hệ du học Edutime để được thẩm định hồ sơ và săn học bổng giá trị lên...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Tổng hợp danh sách trường và học bổng du học Canada ngành Digital Marketing. Cập nhật yêu cầu IELTS, GPA và các chuyên ngành hot nhất dành cho du học...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Khám phá các chuyên ngành khi du học Canada ngành Truyền thông như quảng cáo, báo chí, quan hệ công chúng. Tại các trường uy tín như Toronto hay Carleton....
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Tại sao du học Canada ngành Supply Chain Management lại thu hút nhân lực toàn cầu? Tìm hiểu mức lương khởi điểm và lộ trình thăng tiến trong ngành chuỗi...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Du học THPT Canada (Cấp 3) với chất lượng giáo dục vượt trội. Cơ hội học sinh cấp 3 nhận vào đại học sau khi du học THPT Canada rất...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Nắm vững quy định làm thêm du học Canada là bước quan trọng. Để bảo vệ quyền lợi, duy trì tình trạng visa hợp pháp và tận dụng tối đa...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Nếu các bạn có dự định du học và xây dựng sự nghiệp lâu dài ở Canada. Thì việc tìm hiểu kỹ càng về Post-Graduation Work Permit (PGWP) Canada là...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Ở bài viết này Du học Edutime sẽ hướng dẫn các bạn những thủ tục cơ bản để xin Visa du lịch Canada có thời hạn dài lên đến 10...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Visa du lịch thăm thân Canada cho phép bạn nhập cảnh vào Canada với mục đích thăm người thân hoặc bạn bè. Đây là một loại visa tạm thời và...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Du học thạc sĩ Canada được rất nhiều du học sinh lựa chọn hiện nay. Để hiện thực hóa giấc mơ tri thức và mở rộng tương lai của bản...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Top 5 công ty tư vấn du học Canada uy tín hiện nay giúp bạn có sự lựa chọn đúng đắn. Để bạn yên tâm đặt trọn niềm tin để...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Chứng minh tài chính du học Canada là bước quan trọng để Lãnh Sự Quán xem xét cấp thị thực. Nhưng có nhiều phụ huynh & học sinh gặp khó...
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Du học Canada từ lớp 9 dần trở thành xu hướng được nhiều học sinh, phụ huynh quan tâm. Bởi lợi ích to lớn về giáo dục và tương lai....
Xem thêmDu học Canada Thông tin du học Canada
Du học Canada từ lớp 8 điểm đến hàng đầu của học sinh Việt Nam hiện nay. Vậy các bạn cần làm gì để chuẩn bị cho việc học cấp...
Xem thêm














Du học Edutime rất hân hạnh đi bạn trên hành trình này, giúp bạn có những trải nghiệm tuyệt vời nhất.
Với 15 năm phụng sự và 3000+ học viên tin tưởng lựa chọn
Hơn 30 trường Đại học hàng đầu tại Australia
Đội ngũ tư vấn 24/7 đồng hành cùng học viên
41 tỷ VNĐ là số tiền mà các du học sinh Du học Edutime đạt được
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
TƯ VẤN MIỄN PHÍ