Học bổng Trung Quốc ngành C-Y học Thú y Cơ bản

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AME2512010020-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Nông nghiệp
Chuyên ngành: C-Y học Thú y Cơ bản
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Dương Châu, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: Tháng 2 15,2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (3 năm)

Học phí gốc: 20,000 NDT / năm

Chính sách học bổng:

Học bổng Toàn phần: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường và bảo hiểm y tế toàn diện(800 NDT). Trợ cấp: 3000 NDT/tháng.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 600 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

2-Phí KTX:

Phòng đôi: 6.000 NDT / năm

Phòng ba: 4.000 NDT / năm

Phòng bốn người: 3.000 NDT / năm

3-Phí bảo hiểm: 1.000 NDT / năm (Học bổng có thể miễn 800 NDT phí bảo hiểm y tế toàn diện. Sau khi đến trường, cần đóng bổ sung 200 NDT chênh lệch.)

4-Trường sẽ xem xét hồ sơ trước. Sau khi vượt qua vòng sơ khảo, ứng viên sẽ được phỏng vấn.

5-Sinh viên đến từ các quốc gia chưa thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc không đủ điều kiện nộp đơn.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Trường sẽ tuyển sinh viên dựa trên năng lực.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 35
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Trường đại học sẽ tuyển sinh dựa trên thành tích học tập.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: IELTS yêu cầu điểm 6.5 hoặc điểm tương đương đối với các bài kiểm tra năng lực tiếng Anh tương tự khác
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Có một mẫu đơn, yêu cầu bản sao giấy tờ tùy thân hợp lệ của người bảo lãnh và chứng minh thu nhập từ công việc.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Cũng cần cung cấp giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng bằng cả tiếng Trung và tiếng Anh, do một ngân hàng hợp pháp cấp, đứng tên của người nộp đơn hoặc người bảo lãnh, với số dư tối thiểu là 30000 NDT (hoặc ngoại tệ có giá trị tương đương).
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Bài luận cá nhân và đề cương nghiên cứu (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, không dưới 1000 từ)
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Nộp thư giới thiệu từ hai giáo sư hoặc phó giáo sư, tập trung vào các yêu cầu đối với mục tiêu học tập của ứng viên tại Trung Quốc, sự hợp tác hoặc trao đổi liên trường giữa các trường đại học hoặc người hướng dẫn (giảng viên) Trung Quốc và người hướng dẫn (giảng viên) nước ngoài, cũng như đánh giá về năng lực toàn diện và sự phát triển trong tương lai của sinh viên.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 保险申请书 / Đơn đăng ký Bảo hiểm Toàn diện dành cho Sinh viên Quốc tế: Mẫu đơn đăng ký bảo hiểm (kèm mẫu).

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 20000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 6000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng ba người 4000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 3000.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 1000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 1000NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AME2512010020-VI.

0939.93.23.83
Zalo