Học bổng Trung Quốc ngành Cây cảnh và Trồng trọt cảnh quan (Khoa Lâm nghiệp và Đồng cỏ (College of Forestry and Grassland) (Khoa Bảo tồn Đất và Nước (College of Soil and Water Conservation)))

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AMC2601210031-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
27,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Nông nghiệp
Chuyên ngành: Cây cảnh và Trồng trọt cảnh quan (Khoa Lâm nghiệp và Đồng cỏ (College of Forestry and Grassland) (Khoa Bảo tồn Đất và Nước (College of Soil and Water Conservation)))
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Song hạng Nhất, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Nam Kinh, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 31 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (3 năm)

1-Học phí gốc: 27000 NDT/năm.

2-Chính sách học bổng: Miễn học phí, miễn phí KTX, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp hàng tháng 1000 NDT (trong 10 tháng).

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400 NDT/người (thanh toán tại thời điểm nộp hồ sơ).

2-Phí KTX phòng đơn (4 người/căn hộ): 450 NDT/tháng hoặc 540 NDT/tháng.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Điểm trung bình đạt yêu cầu

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 35
Do số lượng hồ sơ ứng tuyển lớn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan,Cộng hòa Hồi giáo Pakistan,Cộng hòa Ả Rập Syria,Cộng hòa Yemen,Cộng hòa Liên bang Nigeria
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trung bình đạt

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét): Nếu ứng viên là sinh viên mới tốt nghiệp, vui lòng nộp một giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp do trường cấp.
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK4 từ 180 điểm trở lên (Và mỗi phần thi không dưới 60 điểm).
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Tối thiểu 800 từ bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Được ký bởi giáo sư hoặc phó giáo sư.
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Các chứng nhận giải thưởng khác, chứng chỉ đào tạo, v.v. (nếu có).

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 27000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 450.00NDT/tháng
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/tháng
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 600.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AMC2601210031-VI.

0939.93.23.83
Zalo