Học bổng Trung Quốc ngành Giảng dạy tiếng Trung cho người nước ngoài

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: BBC2511070033-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
21,500NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Văn học
Chuyên ngành: Giảng dạy tiếng Trung cho người nước ngoài
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Thượng Hải, Thượng Hải
Hạn nộp hồ sơ: 29 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại B (4 năm)

Học phí gốc: 21,500 NDT/năm

Loại A:

Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường (Phòng đôi)
Loại B:Miễn học phí

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.

2-Phí KTX:
Phòng đôi:30 NDT/ngày
3 – Đối với
sinh viên đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung, vui lòng đảm bảo chọn
phiên bản tiếng Trung của tài liệu kiểm tra CSCA và không
chọn phiên bản tiếng Anh.

4-Các môn kiểm tra CSCA:toán học、Bài kiểm tra tiếng Trung chuyên ngành
Lưu ý:những thí sinh nộp chứng chỉ HSK Cấp 4 với điểm từ 180 trở lên sẽ được miễn Bài kiểm tra tiếng Trung chuyên ngành

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc hay không: Có
Có chấp nhận người chưa đủ tuổi vị thành niên hay không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài: Trong vòng 6 tháng
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK 4 trở lên.
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh: Ứng viên có tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Anh được yêu cầu cung cấp chứng chỉ IELTS 6.5 / TOEFL 85 / Cambridge English B2 trở lên, hoặc cung cấp chứng chỉ năng lực ngôn ngữ ở trình độ tương đương.
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Phải được ký bởi người bảo lãnh, và phải cung cấp bản scan trang thông tin cá nhân hộ chiếu của người bảo lãnh.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Hơn 1000 từ, bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: nếu có.
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Những người nộp đơn ở Trung Quốc cần có giấy phép cư trú tạm thời.
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Người nộp hồ sơ đang học tập tại Trung Quốc phải cung cấp chứng nhận học tập (chứng nhận thôi học).
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Bài kiểm tra năng lực học thuật Trung Quốc (CSCA):

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 21500.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 30.00NDT/ngày
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 1000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: BBC2511070033-VI.

0939.93.23.83
Zalo