Học bổng Trung Quốc ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AMC2601140042-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Văn học
Chuyên ngành: Giáo dục Hán ngữ Quốc tế
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 2.5 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Thiệu Hưng, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (2.5 năm)

Học phí gốc: 20,000 NDT/năm

Chính sách học bổng:

Học bổng Hạng Nhất: Miễn học phí, phí KTX trong trường, kèm theo Trợ cấp: 5,000 NDT/năm

Học bổng Hạng Nhì: Miễn học phí, kèm theo Trợ cấp: 5,000 NDT/năm

Học bổng Hạng Ba (Trợ cấp): 5,000 NDT/năm

Lưu ý:

(1) Sinh viên quốc tế nhận Hạng Nhất Hạng Nhì học bổng chiếm khoảng 50% tổng số sinh viên đăng ký chương trình cấp bằng.

(2) Trợ cấp sinh hoạt được cấp phát bắt đầu từ tháng 11 hàng năm, tính trong 10 tháng. Trường cũng cung cấp các vị trí làm thêm có lương cho sinh viên đủ điều kiện dựa trên nhu cầu thực tế.

(3) Kết quả xét duyệt học bổng sẽ được ghi rõ trong thư mời nhập học.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-45

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 45
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc hay không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên hay không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm số trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: Chứng chỉ HSK 4 trở lên.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: hơn 30000 NDT
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học: mẫu trường
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 20000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 5400.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AMC2601140042-VI.

0939.93.23.83
Zalo