Học bổng Trung Quốc ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế (Bằng chuyên nghiệp)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AMC2602260061-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Văn học
Chuyên ngành: Giáo dục Hán ngữ Quốc tế (Bằng chuyên nghiệp)
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Thường Châu, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (3 năm)

Học phí gốc: 20,000 NDT mỗi năm

Chính sách học bổng:

  • Học bổng Tỉnh: 30,000 NDT mỗi năm

  • Học bổng Trường:

    • Hạng Nhất: Miễn học phí + trợ cấp 2,500 NDT mỗi tháng

    • Hạng Nhì: Miễn học phí + trợ cấp 2,000 NDT mỗi tháng

    • Hạng Ba: Miễn học phí + trợ cấp 1,500 NDT mỗi tháng

(Trợ cấp được chi trả trong 10 tháng.)

Lưu ý: Học bổng học thuật cho năm học đầu tiên sẽ được đánh giá dựa trên các điều kiện tuyển sinh. Bắt đầu từ năm học thứ hai, học bổng sẽ được cấp theo tỷ lệ, và những sinh viên không đạt yêu cầu xét duyệt sẽ bị hủy bỏ học bổng. Học bổng sẽ được cấp theo Quy định về Học bổng Học thuật dành cho Sinh viên Quốc tế Sau đại học của Trường.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 600 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ điện tử.
2-Phí KTX:

Tòa nhà Tây Thái Hồ (Xi Taihu) Số 9(Máy điều hòa (cần thuê), phòng tắm, bếp chung, vòi sen (có tính phí)):
Phòng đôi: 2500 NDT mỗi năm

Phòng bốn người: 1800 NDT mỗi năm
Lưu ý: Sinh viên cần thanh toán thêm phí điện và nước trong KTX khi đã sử dụng hết định mức điện và nước.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-28

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 80%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 28
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 80%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu: Bốn ảnh cỡ hộ chiếu 2 inch.
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Có giá trị ít nhất 12 tháng.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: HSK 5≥180 điểm
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Tối thiểu 5000USD
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Đề cương nghiên cứu bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh (ít nhất 1500 từ).
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Được ký bởi giáo sư hoặc phó giáo sư.
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Các tài liệu hỗ trợ khác nếu có như giấy chứng nhận giải thưởng và đào tạo.

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 20000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 2500.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 1800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AMC2602260061-VI.

0939.93.23.83
Zalo