Học bổng Trung Quốc ngành Hóa Dược (Định hướng nghiên cứu)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AME2603050112-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
36,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Y học
Chuyên ngành: Hóa Dược (Định hướng nghiên cứu)
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Từ Châu, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: 29 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (3 năm)

Học phí gốc: 36.000 NDT/năm học
1. Học bổng Hiệu trưởng:
Hạng A: Miễn học phí, trợ cấp hàng tháng 1.500 NDT
Hạng B: Miễn học phí, trợ cấp hàng tháng 1.000 NDT
2. Học bổng Chính phủ tỉnh: 70.000 NDT/năm
Miễn học phí và phí KTX, trợ cấp hàng năm 29.200 NDT

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1. Phí đăng ký: 600 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.
2. Phí KTX:
Phòng đôi: 4,800 NDT/người/năm học
3. Tiền đặt cọc: 3,000 NDT
Những ứng viên đáp ứng các tiêu chí tuyển sinh sơ bộ sẽ nhận được thư mời nhập học sơ bộ thông qua hệ thống trực tuyến. Sau khi xác nhận nhận được email, sinh viên phải thanh toán 3,000 NDT (không hoàn lại vì lý do cá nhân) làm tiền đặt cọc nhập học trong vòng hai tuần và tải bằng chứng thanh toán lên Hệ thống Dịch vụ Trực tuyến Sinh viên Quốc tế để đảm bảo hồ sơ của mình. Tiền đặt cọc nhập học sẽ được áp dụng cho phí đăng ký và phí KTX học kỳ đầu tiên sau khi sinh viên nhận phòng. Những người không thanh toán đúng hạn sẽ được coi là tự nguyện từ bỏ tư cách nhập học của mình.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Điểm trung bình 80% trở lên Lưu ý: Đối với các khóa học đại học, điểm môn Sinh học, Hóa học, Vật lý và Toán học là những môn học chính cần xem xét. Khuyến nghị rằng các điểm này không thấp hơn 80%. Đối với Ấn Độ, điểm số trên 80%-85%; Đối với Bangladesh, điểm số trên 90%; Đối với Châu Phi, điểm số trên 75%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 35
Do số lượng lớn hồ sơ đăng ký, chương trình này hiện không áp dụng cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Đại Cộng hòa Ả Rập Xã hội Chủ nghĩa Nhân dân Libya, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Liên bang Myanmar, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Somalia, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Nam Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trung bình 80% trở lên Lưu ý: Đối với các khóa học đại học, điểm các môn Sinh học, Hóa học, Vật lý và Toán học là các môn chính để xét duyệt. Khuyến nghị điểm các môn này không thấp hơn 80%. Đối với Ấn Độ, điểm trên 80%-85%; Đối với Bangladesh, điểm trên 90%; Đối với Châu Phi, điểm trên 75%

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu: Ảnh thẻ điện tử màu cỡ 2 inch, không đội mũ, nền trắng, không viền. Kích thước không nhỏ hơn 320*240 pixel, dung lượng 100-200KB và định dạng JPG.
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Thời hạn hiệu lực ít nhất 18 tháng
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu): Các phiên bản không phải tiếng Trung và không phải tiếng Anh phải kèm theo bản dịch công chứng sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét): Các phiên bản không phải tiếng Trung và không phải tiếng Anh phải kèm theo bản dịch công chứng sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Những ứng viên có tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức là tiếng Anh được miễn chứng chỉ năng lực tiếng Anh. Những ứng viên có tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức không phải là tiếng Anh phải có chứng chỉ IELTS học thuật (không dưới 6.0, và không có kỹ năng nào dưới 5.5), hoặc các chứng chỉ năng lực tiếng Anh tương đương khác, hoặc giấy xác nhận đã học hoàn toàn bằng tiếng Anh ở cấp học trước đó.
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Bao gồm bản sao giấy tờ tùy thân hợp lệ của người bảo lãnh, cũng như giấy chứng nhận tiền gửi ngân hàng không dưới 50.000 NDT hoặc ngoại tệ tương đương. (Đối với các phiên bản không phải tiếng Trung và không phải tiếng Anh, phải đính kèm giấy chứng nhận kinh doanh. Bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh của giấy chứng nhận, có giá trị trong sáu tháng
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch: Sơ yếu lý lịch cá nhân, bao gồm tình hình học tập chuyên ngành, hiểu biết về lĩnh vực đăng ký, kế hoạch học tập, v.v. (Đối với ứng viên đã tốt nghiệp, cần cung cấp mô tả chi tiết về kinh nghiệm của họ kể từ khi tốt nghiệp và các tài liệu hỗ trợ liên quan, như giấy chứng nhận công tác, chứng chỉ hành nghề bác sĩ chuyên nghiệp, v.v.). Quá trình học vấn và kinh nghiệm làm việc phải được điền đầy đủ và trung thực từ cấp ba đến hiện tại
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Yêu cầu hai thư giới thiệu từ các chuyên gia hoặc học giả có chức danh phó giáo sư (hoặc tương đương) trở lên. Thời hạn hiệu lực của thư giới thiệu là hai năm
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn: Ứng viên có thể tự mình liên hệ với giảng viên hướng dẫn mong muốn để lựa chọn lẫn nhau trước khi đăng ký, hoặc liên hệ với giảng viên hướng dẫn thông qua trường sau khi đăng ký thành công trong hệ thống của trường. Thư chấp thuận không được coi là chứng nhận nhập học chính thức dành cho sinh viên quốc tế. Ứng viên có thể nộp tài liệu thư chấp thuận này vào hệ thống như một tài liệu bổ trợ cho hồ sơ đăng ký của mình.
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Ứng viên dưới 18 tuổi và trên 16 tuổi phải nộp thư xác nhận của phụ huynh và thư ủy quyền cho người giám hộ hợp pháp tại Trung Quốc.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Trang visa/giấy phép cư trú hiện tại (sinh viên hiện đang ở Trung Quốc phải cung cấp)
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 手写签名 / Chữ ký tay:
  • 其他 / Khác: 1.Các tài liệu hỗ trợ khác nếu có, như giấy chứng nhận thành tích xuất sắc, v.v.

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 36000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 4800.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AME2603050112-VI.

0939.93.23.83
Zalo