Học bổng Trung Quốc ngành Hóa học (Trường Hóa học và Kỹ thuật Hóa học (School of Chemistry and Chemical Engineering))

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADE2511190018-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
42,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Khoa học
Chuyên ngành: Hóa học (Trường Hóa học và Kỹ thuật Hóa học (School of Chemistry and Chemical Engineering))
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Song hạng Nhất, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Tây An, Thiểm Tây
Hạn nộp hồ sơ: Tháng 4 30,2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Chính sách học bổng

Học phí gốc: 42000 NDT/năm

Học bổng Con đường Tơ lụa Tây An (Phí sinh hoạt của học bổng này chỉ áp dụng cho năm đầu tiên )

Học bổng hạng 1: Miễn học phí, miễn phí KTX, kèm trợ cấp 3500 NDT/tháng*12 tháng

Học bổng hạng 2: Miễn học phí, Trợ cấp: 3500 NDT/tháng*10 tháng

Học bổng hạng 3: Học bổng chi trả 50% học phí, Trợ cấp: 3500 NDT/tháng*10 tháng

Học bổng Hiệu trưởng Đại học

Học bổng hạng 1: Miễn học phí, miễn phí KTX, kèm trợ cấp 3500 NDT/tháng*12 tháng

Học bổng hạng 2: Miễn học phí

Học bổng hạng 3: Học bổng chi trả 50% học phí

Tất cả sinh viên nhận học bổng phải vượt qua đánh giá hàng năm để tiếp tục được hưởng hỗ trợ tài chính, và mức học bổng sẽ được điều chỉnh tùy theo kết quả học tập

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký đại học là 300 NDT và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này phải được thanh toán khi nộp hồ sơ trong hệ thống của trường.

2-Phí KTX: Phòng đôi -7200 NDT/năm hoặc 9000 NDT/năm (phòng đôi có bếp); Phòng đơn -10800 NDT/năm

3-Sinh viên được chấp thuận sơ bộ cần thanh toán phí đăng ký trước là 3000 NDT, sau đó thư mời nhập học chính thức sẽ được cấp. Phí đăng ký trước sẽ được hoàn lại sau khi sinh viên đăng ký nhập học.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 75%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 35
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 75%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài: Giấy khám sức khỏe và báo cáo xét nghiệm máu
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Dạy bằng tiếng Anh - IELTS 6.5 trở lên (không band nào dưới 5.5); Điểm TOEFL trên 90 (chúng tôi chấp nhận điểm TOEFL Mybest Scores, iBT home edition, Essentials, mã DI C317); Điểm thi tiếng Anh Duolingo 120 trở lên; Bài thi tiếng Anh học thuật Pearson 60 trở lên
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: hơn 5,000 USD
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Có các mẫu có sẵn
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn: Có các mẫu có sẵn
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hợp lệ hoặc giấy phép cư trú
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Các giải thưởng được chứng nhận chính thức, các kết quả nghiên cứu khoa học, và các thành quả nghiên cứu khoa học là các tài liệu bắt buộc, bao gồm các bài báo nghiên cứu đã được xuất bản, bằng sáng chế, và các giải thưởng liên quan đến nghiên cứu khoa học.

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 42000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 300.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 10800.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 7200.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADE2511190018-VI.

0939.93.23.83
Zalo