Học bổng Trung Quốc ngành Hóa sinh và Sinh học phân tử
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CMC2512290150-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại C (3 năm)
1-Học phí gốc: 28800 NDT/ năm.
2-Chính sách học bổng:
Thời gian cấp học bổng là một năm: 30000 NDT/năm .
Lưu ý: Những sinh viên có thành tích học tập xuất sắc và biểu hiện nổi bật có thể tiếp tục nộp đơn.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)
Ghi chú thêm:
1-Phí đăng ký: 800 NDT, thanh toán vào thời điểm nộp đơn.
2-KTX Sinh viên Quốc tế Khu phía Đông Cơ sở Tử Kim Cảng (Zijingang) (Tòa nhà A và B) :
Phòng đôi:
36000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng bốn người: 48000 NDT/năm mỗi phòng;
Phòng suite đôi: 60000 NDT/năm mỗi căn; Phòng suite bốn người: 66000
NDT/năm mỗi căn .
KTX Sinh viên Quốc tế Khu phía Tây Cơ sở Tử Kim Cảng (Zijingang) (Tòa nhà C1, C2, C3 và D) :
Phòng đơn thông thường:
24000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng đơn riêng: 30000
NDT/năm mỗi phòng; Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng .
Tòa nhà Giáo dục Quốc tế Chu Khả Trinh (Zhu Kezhen), Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan) :
Phòng đơn: 30000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng đôi: 48000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng suite bốn người: 84000 NDT/năm mỗi căn .
KTX Sinh viên Quốc tế Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan) :
Phòng đơn: 24000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng .
Tòa nhà 23 và Tòa nhà 24 của Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan) .
Phòng suite đôi: 48000 NDT/năm mỗi căn .
KTX Sinh viên Quốc tế Cơ sở Hoa Gia Trì (Huajiachi) :
Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng .
Cơ sở Hải Ninh (Haining): 8000 NDT/năm học.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
• Yêu cầu học thuật:
• Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 35
Do số lượng hồ sơ nộp vào lớn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan,Nhà nước Palestine,Cộng hòa Ả Rập Syria,Cộng hòa Yemen,Cộng hòa Iraq,Cộng hòa Hồi giáo Iran,Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
- ✔ 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
- ✔ 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
- ✔ 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK Cấp 5 với số điểm 180 trở lên.
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
- ✔ 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Về nguyên tắc, thư nên được viết bởi một giáo sư hoặc phó giáo sư trong lĩnh vực chuyên môn ứng tuyển, và người giới thiệu phải ký tên cùng với việc đính kèm số điện thoại liên hệ và email của họ.
- ✔ 导师接收函 / Thư chấp thuận của giáo sư hướng dẫn:
- ✔ 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
- ✔ 个人陈述 / Bài luận cá nhân: Khoảng 1500 từ
- ✔ 其他 / Khác:
- ✔ 承诺书 / Thư cam kết:
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CMC2512290150-VI.
