Học bổng Trung Quốc ngành Khoa học và Công nghệ Hàng không Vũ trụ

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADC2511190204-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
44,400NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Khoa học và Công nghệ Hàng không Vũ trụ
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Bắc Kinh, Bắc Kinh
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 01 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Học phí gốc: 44,400 NDT/năm

Chính sách học bổng:
Học bổng Chính phủ:
Hạng A: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường và Bảo hiểm Y tế Toàn diện. Trợ cấp: 3500 NDT/tháng.
Hạng B: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường và Bảo hiểm Y tế Toàn diện;
Hạng C: Miễn học phí và Bảo hiểm Y tế Toàn diện;
Học bổng Trường:
Hạng A: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường và Bảo hiểm Y tế Toàn diện. Trợ cấp: 3500 NDT/tháng.
Hạng B: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường;
Hạng C: Miễn học phí;
Lưu ý: Người nhận học bổng toàn phần phải vượt qua kỳ đánh giá hàng năm để duy trì các quyền lợi học bổng cho năm học tiếp theo.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký:600 NDT(không hoàn lại)cần được thanh toán sau khi vượt qua Vòng sơ duyệt (Xem xét hồ sơ).
2-Phí KTX:
Cơ sở Trung Quan Thôn (Zhongguancun) tại Bắc Kinh:
Phòng đôi: 1,350 NDT/tháng/người
Phòng ba: 1,200 NDT/tháng/người
Phòng bốn: 900 NDT/tháng/người
Cơ sở Lương Hương (Liangxiang) tại Bắc Kinh:
Phòng đôi: 900 NDT/tháng/người
Phòng ba: 700 NDT/tháng/người
Phòng bốn: 500 NDT/tháng/người
3-Bảo hiểm: 800-1800 NDT mỗi năm
4-Tiền đặt cọc: 3000 NDT phải được thanh toán khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 40
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài (kèm theo kết quả xét nghiệm máu)
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK cấp 5 ≥180 điểm
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Giấy chứng nhận số dư tiền gửi ngân hàng không dưới 6.000 USD.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Hai thư giới thiệu từ giáo sư hoặc phó giáo sư
  • 导师接收函 / Thư chấp thuận của giáo sư hướng dẫn: Mẫu Đơn Giới Thiệu dành cho Sinh viên Quốc tế bởi Giảng viên/Cán bộ hướng dẫn của BIT
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân: Mẫu được cung cấp; hơn 1000 từ
  • 其他 / Khác: Sinh viên chuyên ngành thiết kế cần cung cấp ít nhất 2 tác phẩm nghệ thuật

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 44400.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 1350.00NDT/tháng
Phí KTX-Phòng ba người 1200.00NDT/tháng
Phí KTX-Phòng 4 người 900.00NDT/tháng
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADC2511190204-VI.

0939.93.23.83
Zalo