Học bổng Trung Quốc ngành Khoa học và Công nghệ Máy tính

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ABC2604130017-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Khoa học và Công nghệ Máy tính
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Thái Nguyên, Sơn Tây
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Học phí gốc : 20,000 NDT/năm 

Chính sách học bổng:

Học bổng hạng nhất: Miễn học phí, phí ký túc xá, và cung cấp trợ cấp sinh hoạt là 7,500 RMB mỗi năm (trợ cấp được cấp hàng tháng)

Học bổng hạng nhì: Miễn học phí và phí ký túc xá

Các điều kiện để đạt học bổng bậc đại học như sau:

1. Tham gia kỳ thi CSCA (cung cấp trước ngày 30 tháng 6 năm 2026)

2. Đạt chứng chỉ năng lực tiếng Trung HSK4 với điểm số từ 220 trở lên

3. Điểm thi tuyển sinh từ 85 trở lên

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 500 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nhập học. 

2-Phí ký túc xá:   300 NDT/tháng (phòng ba người)

3-Phí bảo hiểm: 800 NDT/năm

4-Phí visa: 800 NDT/năm

5-Phí khám sức khỏe: 500 NDT/năm

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 17-25

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 17 đến 25
Do số lượng lớn hồ sơ đăng ký, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Indonesia, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: Có giá trị trong 6 tháng
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): Có giá trị trong 6 tháng
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Điểm HSK4 từ 180 trở lên
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Chứng minh số dư tài khoản ngân hàng đứng tên tôi, với số dư tài khoản không dưới 20000 NDT; Chứng minh số dư tài khoản ngân hàng đứng tên người bảo lãnh, với số dư tài khoản không dưới 20000 NDT, và yêu cầu có Thư Bảo lãnh Tài chính đã ký từ người bảo lãnh.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Chứng minh số dư tài khoản ngân hàng đứng tên tôi, với số dư tài khoản không dưới 20000 NDT; Chứng minh số dư tài khoản ngân hàng đứng tên người bảo lãnh, với số dư tài khoản không dưới 20000 NDT, và yêu cầu có Thư Bảo lãnh Tài chính đã ký từ người bảo lãnh.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch: được viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu: Video tự giới thiệu (khoảng 30 giây)
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA): Tiếng Trung (STEM), Toán học, Vật lý

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 20000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí ký túc xá-Phòng ba người 300.00NDT/tháng
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 0.00NDT/tháng
Phí khám sức khỏe 500.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500RMB

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ABC2604130017-VI.

0939.93.23.83
Zalo