Học bổng Trung Quốc ngành Khoa học và Công nghệ Máy tính

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CBE2604050017-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Khoa học và Công nghệ Máy tính
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Đại học ISSP
Vị trí: Ninh Ba, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 01 tháng 6 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (4 năm)

Học phí gốc: 20,000 RMB mỗi năm

Chính sách học bổng:

Hạng Nhất: Miễn học phí (Hơn một nửa số sinh viên đủ điều kiện)

Hạng Nhì: Miễn 70% học phí

Lưu ý đặc biệt:

Sinh viên vi phạm quy định và kỷ luật, trượt bất kỳ môn học nào hoặc không đủ chuyên cần sẽ bị thu hồi học bổng.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ. 
2-Phí ký túc xá:

Phòng đôi: 3,200 RMB mỗi năm

Phòng đơn: 6,400 RMB mỗi năm (số lượng có hạn)

3-Tiền đặt cọc: 3,000 RMB; sinh viên được yêu cầu thanh toán tiền đặt cọc trong vòng một tuần sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-24

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%. Không có môn nào trượt.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi: 18 đến 24 tuổi
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Điểm trên 60%.
Không có môn nào bị trượt.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Phải có hiệu lực sau ngày 31 tháng 10 năm 2027
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Các ứng viên có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh được miễn nộp chứng chỉ năng lực tiếng Anh. Các ứng viên có tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Anh phải nộp bằng chứng về trình độ tiếng Anh, chẳng hạn như điểm TOEFL từ 80 trở lên, điểm IELTS từ 6.0 trở lên, hoặc các bằng cấp tương đương khác (các chứng chỉ phải còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ, và thời gian hiệu lực thường là 2 năm). Các ứng viên có tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Anh nhưng bằng cấp cao nhất được cấp thông qua việc giảng dạy bằng tiếng Anh không yêu cầu nộp chứng chỉ IELTS/TOEFL hoặc các chứng chỉ năng lực tiếng Anh khác, nhưng phải nộp bằng chứng về ngôn ngữ giảng dạy. Các ứng viên đã vượt qua HSK Cấp độ 3 sẽ được ưu tiên trong việc tuyển sinh.
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Mẫu được cung cấp
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Không dưới 50.000 NDT
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 父母身份证件 / Giấy tờ tùy thân của phụ huynh: Bản sao quét hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân của người bảo lãnh tài chính (chỉ giới hạn trong bản thân người nộp đơn hoặc thành viên gia đình trực hệ).
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 学校注册费(受前) / Phí đăng ký tại trường (trước khi được chấp nhận):
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA): nếu có

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 20000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí ký túc xá-Phòng đơn 6400.00NDT/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 3200.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 Nhân dân tệ

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CBE2604050017-VI.

0939.93.23.83
Zalo