Học bổng Trung Quốc ngành Khoa học và Kỹ thuật Mạch tích hợp

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AMC2511190288-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
32,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Khoa học và Kỹ thuật Mạch tích hợp
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 2 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Song hạng Nhất, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Bắc Kinh, Bắc Kinh
Hạn nộp hồ sơ: ngày 01 tháng 05 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (2 năm)

Học phí gốc: 32,000 NDT/năm

Chính sách học bổng:
Học bổng Chính phủ:
Hạng A: Miễn học phí, phí KTX trong trường và Bảo hiểm toàn diện. Trợ cấp: 3000 NDT/tháng.
Hạng B: Miễn học phí, phí KTX trong trường và Bảo hiểm toàn diện;
Hạng C: Miễn học phí và Bảo hiểm toàn diện;
Học bổng của trường:
Hạng A: Miễn học phí, phí KTX trong trường và Bảo hiểm toàn diện. Trợ cấp: 3000 NDT/tháng.
Hạng B: Miễn học phí, phí KTX trong trường;
Hạng C: Miễn học phí;
Lưu ý: Người nhận học bổng toàn phần phải vượt qua đánh giá hàng năm để duy trì quyền lợi học bổng cho năm học tiếp theo.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký:600 NDT(không hoàn lại)cần được thanh toán sau khi vượt qua vòng sơ duyệt (xét duyệt hồ sơ).
2-Phí KTX:
Cơ sở Trung Quan Thôn (Zhongguancun) Bắc Kinh:
Phòng đôi: 1,350 NDT/tháng/người
Phòng ba: 1,200 NDT/tháng/người
Phòng bốn: 900 NDT/tháng/người
Cơ sở Lương Hương (Liangxiang) Bắc Kinh:
Phòng đôi: 900 NDT/tháng/người
Phòng ba: 700 NDT/tháng/người
Phòng bốn: 500 NDT/tháng/người
3-Bảo hiểm: 800-1800 NDT mỗi năm
4-Tiền đặt cọc: 3000 NDT phải được thanh toán khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 35
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên có thể chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài: Giấy khám sức khỏe cho người nước ngoài (kèm theo kết quả xét nghiệm máu)
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: Kỳ thi Trình độ Hán ngữ 5≥180
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Giấy chứng nhận tiền gửi do ngân hàng cấp có số dư ít nhất 6.000 USD.
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Hai thư giới thiệu của giáo sư hoặc phó giáo sư
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn: Mẫu Đơn Giới Thiệu Sinh Viên Quốc tế của Giảng viên Hướng dẫn tại BIT
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hợp lệ hoặc giấy phép cư trú
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân: Mẫu đã cung cấp;hơn 1000 từ
  • 其他 / Khác: Sinh viên chuyên ngành thiết kế cần cung cấp ít nhất 2 tác phẩm nghệ thuật

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 32000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 1350.00NDT/tháng
Phí KTX - Phòng ba người 1200.00NDT/tháng
Phí KTX-Phòng 4 người 900.00NDT/tháng
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00NDT/năm
Phí đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AMC2511190288-VI.

0939.93.23.83
Zalo