Học bổng Trung Quốc ngành Khoa học và Kỹ thuật Quản lý

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADE2603230294-VI)

DỰ ÁN 211 HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
26,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Quản lý
Chuyên ngành: Khoa học và Kỹ thuật Quản lý
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 211, Song hạng Nhất, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Thanh Đảo, Sơn Đông
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 15 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

1-Học phí gốc:26000 NDT/năm.

2-Chính sách học bổng:

Hạng Nhất: Miễn học phí và phí KTX, trợ cấp: 25,000 NDT/năm;

Hạng Nhì: Miễn học phí và phí KTX, trợ cấp: 20,000 NDT/năm;

Hạng Ba: Miễn học phí và phí KTX, trợ cấp: 10,000 NDT/năm;

Hạng Tư: Miễn học phí và phí KTX;

Hạng Năm: Miễn học phí;

Hạng Sáu: Miễn một nửa học phí.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí KTX:

Loại phòng hướng Nam: Phòng đôi: 600~750 NDT/tháng.

Loại phòng hướng Bắc: Phòng đôi: 500~650 NDT/tháng.

Lưu ý: Trang bị
phòng tắm, vòi hoa sen, TV, quạt, nội thất, truy cập internet, điều
hòa, hệ thống sưởi. Các khu vực chung bao gồm phòng giặt ủi, nhà bếp, phòng tập thể dục.

Sinh viên có thể sống bên ngoài khuôn viên trường.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 40
Do số lượng hồ sơ đăng ký lớn, chương trình này hiện không mở tuyển sinh cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Ả Rập Syria,Cộng hòa Liên bang Nigeria,Turkmenistan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Điểm IELTS từ 6.5 trở lên, điểm TOEFL từ 85 trở lên, hoặc điểm tương đương trong các bài kiểm tra năng lực tiếng Anh quốc tế khác được công nhận, hoặc bằng chứng cho thấy tiếng Anh là ngôn ngữ giảng dạy trong quá trình học trung học
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính:
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Không dưới 1000 từ.
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác: Chứng chỉ đào tạo, chứng nhận giải thưởng, bài báo đã xuất bản và các tài liệu hỗ trợ khác chứng minh năng lực chuyên môn (nếu có)

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 26000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 500.00NDT/tháng
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/tháng
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADE2603230294-VI.

0939.93.23.83
Zalo