Học bổng Trung Quốc ngành Kiến trúc

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CBE2601120039-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
21,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kiến trúc
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 5 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Hàng Châu, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 30 tháng 4 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (5 năm)

1-Học phí gốc: 21000 NDT/năm.

2-Chính sách Học bổng

(1)Học bổng của trường (dưới 25 tuổi), trừ trực tiếp:
Miễn 100% học phí loại nhất;
Miễn 70% học phí loại nhì ;
Miễn 50% học phí loại ba;
Miễn 30% học phí loại tư;

Học bổng khuyến khích không quá 5000 NDT.

(2)Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang (Zhejiang) (dưới 30 tuổi) : 20000 NDT, thanh toán trước rồi cấp phát sau.
Đánh giá hàng năm từ năm thứ 2 đến năm thứ 4.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400NDT, thanh toán khi nộp hồ sơ.

2-Phí KTX trong khuôn viên trường (phòng đôi): 600 NDT/giường/tháng.

3-Phí giữ chỗ: 3000 NDT, thanh toán sau khi có thư mời nhập học sơ bộ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Điểm trung bình đạt.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi: 18 đến 35
Do số lượng lớn hồ sơ đăng ký, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan,Cộng hòa Hồi giáo Pakistan,Nhà nước Palestine,Cộng hòa Ả Rập Syria,Cộng hòa Iraq,Cộng hòa Hồi giáo Iran
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trung bình đạt.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Học bạ cấp 3.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Cung cấp bằng chứng đã đặt cọc số tiền học phí ít nhất một năm.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 在华学习表现 / Giấy chứng nhận thành tích học tập tại Trung Quốc: Sinh viên đang học tập tại Trung Quốc được yêu cầu nộp chứng nhận kết quả học tập từ trường hiện tại của họ.
  • 其他 / Khác:
  • 承诺书 / Thư cam kết: Không sử dụng ma túy, không cam kết liên quan đến ma túy
  • 学校注册费(受前) / Phí đăng ký tại trường (trước khi được chấp nhận):
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA): CSCA: Toán học、Vật lý

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 21000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 600.00NDT/tháng
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CBE2601120039-VI.

0939.93.23.83
Zalo