Học bổng Trung Quốc ngành Kinh doanh Quốc tế (1+4)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DBC2602110017-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
7,000NDT/năm
14,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Quản lý
Chuyên ngành: Kinh doanh Quốc tế (1+4)
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Song ngữ Trung-Nga
Thời gian học: 5 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Hàng Châu, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 7, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (5 năm)

1-Học phí gốc cho giai đoạn học ngôn ngữ: 14.000 NDT/năm
Học phí gốc cho giai đoạn đại học: 18.000 NDT/năm.
2-Học bổng:
Giai đoạn học ngôn ngữ: Học bổng 50%, 7.000 NDT/năm sau khi áp dụng học bổng.
Giai đoạn đại học:

Năm thứ nhất & năm thứ hai: Học bổng 50%, 9.000 NDT/năm sau khi áp dụng học bổng.
Năm thứ ba & năm thứ tư:
Giải nhất: Miễn 100% học phí.
Giải nhì: Miễn 50% học phí.
Giải ba: Miễn 25% học phí.
Lưu ý:

Nếu tỷ lệ chuyên cần dưới 90% trong quá trình học tiếng Trung hoặc không

đạt HSK Cấp 4, sinh viên cần tiếp tục học tiếng Trung vào năm thứ hai,

và chính sách học bổng miễn giảm 50% học phí sẽ không áp dụng cho năm

thứ hai; đối với sinh viên được nhận vào chương trình đại học, nếu bị trượt

các môn học hoặc tỷ lệ chuyên cần dưới 90% trong năm thứ nhất hoặc thứ hai, chính

sách học bổng miễn giảm 50% học phí hàng năm sẽ bị hủy bỏ.

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 500 NDT (thanh toán sau khi vượt qua phỏng vấn).

2-Phí KTX:

Phòng đơn: 18.000 NDT mỗi năm học.

Phòng đôi: 8.400 NDT mỗi năm học.

Phòng bốn người: 3.900 NDT mỗi năm học.

(Không bao gồm phí nước nóng và điện)

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: GPA3.0; 70 điểm trên thang điểm phần trăm; 14 điểm trên thang điểm 20

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 30
Chương trình này chỉ chấp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Azerbaijan,Cộng hòa Estonia,Cộng hòa Belarus,Cộng hòa Armenia,Cộng hòa Moldova,Ukraina,Liên bang Nga,Cộng hòa Gruzia,Cộng hòa Kazakhstan,Cộng hòa Kyrgyzstan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: GPA3.0; 70 điểm theo thang phần trăm; 14 điểm trên thang điểm 20

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 14000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 7000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 18000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 8400.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 3900.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 1000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DBC2602110017-VI.

0939.93.23.83
Zalo