Học bổng Trung Quốc ngành Kinh tế và Thương mại Quốc tế

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CBE2602050035-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
39,900NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kinh tế học
Chuyên ngành: Kinh tế và Thương mại Quốc tế
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Bắc Kinh, Bắc Kinh
Hạn nộp hồ sơ: 29 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (4 năm)

Học phí gốc: NDT 39,900 / năm
Chính sách học bổng:

Học bổng Chính phủ:

Hạng nhất: Miễn học phí (năm đầu tiên)

Hạng nhì: Miễn 50% học phí (năm đầu tiên)

Học bổng Trường :

Miễn 10%-100% học phí (năm đầu tiên)
Lưu ý:
1-Sinh viên nộp hồ sơ học bổng phải có điểm trung bình từ 80 trở lên hoặc GPA từ 3.2/4
2-Sinh viên nộp hồ sơ học bổng cần tham gia kỳ thi do trường tổ chức vào tháng 12
3-Học bổng được đánh giá lại hàng năm dựa trên thành tích tổng thể của sinh viên

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 800 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.
2-Phí KTX:
Phòng đôi: 40NDT mỗi người mỗi ngày
3-Môn thi CSCA: Toán học

4-Sinh viên nộp hồ sơ học bổng được yêu cầu tham gia kỳ thi học bổng do trường đại học tổ chức (các môn thi: Toán học + Tiếng Anh).

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 16-30

Yêu cầu học thuật: Điểm trung bình trung học phổ thông trên 80% hoặc GPA 3.2/4

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 16 đến 30
Do số lượng lớn hồ sơ đăng ký, chương trình này hiện không tuyển sinh học viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Nhân dân Ả Rập Libya, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Vương quốc Ả Rập Xê Út, Cộng hòa Sudan, Vương quốc Bhutan, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận học viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của học viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trung bình trung học phổ thông trên 80% hoặc GPA 3.2/4

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Điểm IELTS (≥6.0); Toefl 79; TOEIC750 hoặc các tài liệu hỗ trợ khác
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng: Mẫu được cung cấp
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Mẫu được cung cấp
  • 父母身份证件 / Giấy tờ tùy thân của phụ huynh: Giấy tờ tùy thân của phụ huynh: Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân: Mẫu được cung cấp
  • 其他 / Khác:
  • 承诺书 / Thư cam kết: Mẫu được cung cấp
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):

BIỂU PHÍ

Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Học phí ban đầu 39900.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 40.00NDT/ngày
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CBE2602050035-VI.

0939.93.23.83
Zalo