Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Cơ khí

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: BME2605250009-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0RMB/năm
20,000RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ khí
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Đại học ISSP
Vị trí: Thường Châu, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: Tháng 7 10,2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại B (3 năm)

1-Học phí gốc: 20.000 RMB/năm

2-Chính sách học bổng
Học phí sau học bổng: Miễn học phí

Các học bổng bổ sung dành cho sinh viên mới khi nhập học:

1. Học bổng Ngôn ngữ cấp cao dành cho sinh viên mới trị giá 2.000 RMB : Sinh viên có điểm IELTS từ 6.5 trở lên / điểm TOEFL từ 85 trở lên / điểm HSK cấp 5 từ 180 trở lên sẽ đủ điều kiện nộp đơn xin học bổng này, với điều kiện phải có chứng chỉ tương ứng;

2. Học bổng Học thuật dành cho sinh viên mới trị giá 6.000 RMB (được phân bổ trong 10 tháng): Đã bao gồm đầy đủ cho tất cả sinh viên mới hệ sau đại học.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 500 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ. 

2-Phí ký túc xá: 6.000 RMB/năm/phòng (phòng bốn người)

Lưu ý: Tiền đặt cọc ký túc xá 1500 RMB nên được thanh toán trong vòng hai tuần sau khi có thư mời nhập học sơ bộ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi: 18 đến 30
Do số lượng hồ sơ đăng ký lớn, chương trình này hiện không tuyển sinh đối với sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Liberia, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận sinh viên vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu: Nền trắng
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Có giá trị hơn một năm
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: TOEFL≥ 5.5, IELTS≥ 60 hoặc các chứng chỉ tiếng Anh tương đương khác.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: hơn 5000USD
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Hai thư giới thiệu từ cấp giáo sư trở lên
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 在华结业证书 / Chứng nhận Hoàn thành Chương trình học tại Trung Quốc: Nếu bạn từng học tập tại Trung Quốc, cần có Bằng tốt nghiệp.
  • 在华学习表现 / Giấy chứng nhận thành tích học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, bạn cần có Chứng nhận thành tích học tập.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 20000.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí đăng ký đại học 500.00RMB/năm
Tiền đặt cọc của trường 1500.00RMB/năm
Phí ký túc xá-Phòng 4 người 6000.00RMB/mỗi năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 Nhân dân tệ

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: BME2605250009-VI.

HÌNH ẢNH TRƯỜNG

0939.93.23.83
Zalo
Viber