Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Dược phẩm

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ABC2511200037-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
23,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Dược phẩm
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Bắc Kinh, Bắc Kinh
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 01 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Học phí gốc: 23,000 NDT/năm

Chính sách học bổng:
Học bổng Chính phủ:
Hạng A: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường và Bảo hiểm Y tế Toàn diện . Trợ cấp: 2500 NDT/tháng.
Hạng B: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường và Bảo hiểm Y tế Toàn diện;
Hạng C: Miễn học phí và Bảo hiểm Y tế Toàn diện;
Học bổng của trường:
Hạng A: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường và Bảo hiểm Y tế Toàn diện . Trợ cấp: 2500 NDT/tháng.
Hạng B: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường;
Hạng C: Miễn học phí;
Lưu ý: Người nhận học bổng toàn phần phải vượt qua đánh giá hàng năm để duy trì các quyền lợi học bổng cho năm học tiếp theo.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký:600 NDT(không hoàn lại)cần được thanh toán sau khi vượt qua vòng sơ duyệt (xét duyệt hồ sơ).
2-Phí KTX:
Cơ sở Trung Quan Thôn Bắc Kinh (Beijing Zhongguancun):
Phòng đôi: 1,350 NDT/tháng/người
Phòng ba: 1,200 NDT/tháng/người
Phòng bốn: 900 NDT/tháng/người
Cơ sở Lương Hương Bắc Kinh (Beijing Liangxiang):
Phòng đôi: 900 NDT/tháng/người
Phòng ba: 700 NDT/tháng/người
Phòng bốn: 500 NDT/tháng/người
3-Bảo hiểm: 800-1800 NDT mỗi năm
4-Tiền đặt cọc: Bất kể sinh viên có nhận được học bổng hay không, họ phải đóng một nửa học phí hàng năm sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ.
5- Các môn học bắt buộc của CSCA:Toán học,Vật lý/Hóa học

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 80%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm số trên 80%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Bản sao công chứng bảng điểm trung học phổ thông (phiên bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh )
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bản sao Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông đã được công chứng/chứng thực (phiên bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh)
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): Được cấp bởi đồn công an địa phương
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK cấp 5 ≥180 điểm
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Giấy chứng nhận số dư tiền gửi ngân hàng không dưới 6.000 USD.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:
  • 父母身份证件 / Giấy tờ tùy thân của phụ huynh:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân: Mẫu được cung cấp; hơn 1000 từ
  • 其他 / Khác: Sinh viên chuyên ngành thiết kế cần cung cấp ít nhất 2 tác phẩm nghệ thuật
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA): Toán học, Vật lý hoặc Hóa học

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 23000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 1350.00NDT/tháng
Phí KTX-Phòng ba người 1200.00NDT/tháng
Phí KTX-Phòng 4 người 900.00NDT/tháng
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ABC2511200037-VI.

0939.93.23.83
Zalo