Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Giếng Dầu khí

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADE2603230286-VI)

DỰ ÁN 211 HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
26,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Giếng Dầu khí
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Thanh Đảo, Sơn Đông
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

1-Học phí gốc: 26000 NDT/năm.

2-Chính sách học bổng: 

Loại Một: Miễn học phí và phí ký túc xá, trợ cấp: 25,000 NDT/năm; 

Loại Hai: Miễn học phí và phí ký túc xá, trợ cấp: 20,000 NDT/năm; 

Loại Ba: Miễn học phí và phí ký túc xá, trợ cấp: 10,000 NDT/năm; 

Loại Bốn: Miễn học phí và phí ký túc xá; 

Loại Năm: Miễn học phí; 

Loại Sáu: Miễn 50% học phí.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí ký túc xá:

Loại phòng hướng Nam: Phòng đôi: 600~750 NDT/tháng. 

Loại phòng hướng Bắc: Phòng đôi: 500~650 NDT/tháng. 

Lưu ý: Được trang bị
phòng tắm, vòi sen, TV, quạt, đồ nội thất, truy cập internet, điều hòa
nhiệt độ, sưởi ấm. Khu vực chung bao gồm phòng giặt, nhà bếp, phòng tập gym.

Sinh viên có thể sống bên ngoài ký túc xá.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 40
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không tiếp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Turkmenistan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Điểm IELTS từ 6.5 trở lên, điểm TOEFL từ 85 trở lên, điểm tương đương trong các bài kiểm tra năng lực tiếng Anh quốc tế khác được công nhận, hoặc bằng chứng cho thấy tiếng Anh là ngôn ngữ giảng dạy trong suốt quá trình học trung học
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Không ít hơn 1000 từ.
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
  • 导师接收函 / Thư chấp thuận của giáo sư hướng dẫn:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác: Chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ giải thưởng, bài báo đã xuất bản và các tài liệu hỗ trợ năng lực chuyên môn khác (nếu có)

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 26000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 500.00NDT/tháng
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 0.00NDT/tháng
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500RMB

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADE2603230286-VI.

0939.93.23.83
Zalo