Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Hóa học Vật liệu

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADE2601230026-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
28.000 NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học Vật liệu
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Nam Kinh, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: 20 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Học phí gốc: 28000 NDT/năm

1-Năm thứ nhất:

Học bổng tân sinh viên: 57000 NDT/người

Lưu ý: Toàn bộ học phí phải được thanh toán khi đăng ký nhập học; Học bổng 28000 NDT sẽ được giải ngân một lần vào tài khoản ngân hàng của sinh viên trước tháng 11, và phần còn lại của học bổng sẽ được phân bổ đều hàng tháng trong năm học đầu tiên. (tổng cộng 10 tháng)

2-Từ năm thứ hai đến năm thứ tư

Học bổng tổng hợp: yêu cầu đánh giá toàn diện dựa trên điểm số học tập, thành tích hàng ngày của sinh viên, v.v.

Học bổng hạng nhất: 57000 NDT/người (chiếm ≤ 60%)

Học bổng hạng nhì: 42000 NDT/người (chiếm ≤ 40%)

Học bổng hạng ba: 28000 NDT/người

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ đăng ký.

2.Phí KTX:

Phòng 4 người: 2000 NDT/người/năm;

Phòng đôi: 4000 NDT/người/năm

3-Tiền đặt cọc KTX: 2000 NDT/người (khoản đặt cọc cần được thanh toán sau khi nhận thư mời nhập học sơ bộ, và trường đại học sẽ cấp thư mời nhập học chính thức sau khi xác nhận thanh toán. Khoản phí này không được hoàn lại ngoại trừ trường hợp bị từ chối thị thực.)

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 30
Do số lượng ứng viên lớn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại chấp nhận của sinh viên: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Điểm trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Các ngành học được giảng dạy bằng tiếng Anh: điểm IELTS (≥6.0) hoặc điểm TOEFL (≥80) hoặc các chứng chỉ trình độ tiếng Anh tương đương khác.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Ít nhất 5000 USD
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 28000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 4000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 2000.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí đặt cọc của trường 2000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADE2601230026-VI.

0939.93.23.83
Zalo