Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Phần mềm

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: BBE2605150018-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
16.000 NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Phần mềm
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Côn Minh, Vân Nam
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 31 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại B (4 năm)

1-Học phí gốc: 16,000 NDT/năm

2-Chính sách học bổng:
Học bổng toàn phần: Miễn học phí, miễn phí ký túc xá.

Học bổng bán phần: Miễn một phần phí ký túc xá trong trường và một phần học phí (5,000 RMB phải được đóng làm học phí mỗi năm)

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí ký túc xá:

Phòng bốn người: 2700 NDT/năm

Phòng đôi: 5400 NDT/năm

Việc bố trí ký túc xá trong trường được quyết định dựa trên sức chứa của các ký túc xá của trường và sở thích của sinh viên. Thường là phòng bốn người. Chi phí khác nhau tùy thuộc vào điều kiện chỗ ở. Sinh viên quốc tế sống trong trường được yêu cầu thanh toán phí nước và điện theo quy định. Các phương thức và tiêu chuẩn thu phí cụ thể sẽ tuân theo thông báo của trung tâm quản lý ký túc xá sinh viên.

2-CSCA: Toán, Vật lý

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật:

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi: 18 đến 30
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu: Nền trắng không có đường viền.
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Có giá trị trong 6 tháng
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Vui lòng nộp bảng điểm tốt nghiệp trung học phổ thông hoàn chỉnh của bạn. Nếu có bất kỳ thông tin nào liên quan đến tiêu chí chấm điểm, vui lòng tải lên cùng với bảng điểm.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Chứng nhận học vị cao nhất và văn bằng tốt nghiệp cao nhất đã được công chứng.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: IELTS ≥ 6.5 điểm / TOEFL ≥ 90 điểm / Duolingo ≥ 110 / Các chứng chỉ hợp lệ khác về trình độ tiếng Anh tương đương được trường chúng tôi công nhận / Đến từ các quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ làm việc.
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Nếu người bảo lãnh tài chính không phải là người nộp đơn, thì phải cung cấp thư bảo lãnh tài chính có chữ ký trực tiếp của người bảo lãnh tài chính. Ngoài ra, các giấy tờ tùy thân và bằng chứng số dư tài khoản ngân hàng của người bảo lãnh tài chính cũng cần được đính kèm.
  • 银行流水 / Sao kê ngân hàng có chi tiết: Giấy chứng nhận số dư ngân hàng của đương đơn trong 6 tháng gần nhất.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải có hơn 1.000 ký tự hoặc từ.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Nếu ứng viên đang ở Trung Quốc, vui lòng nộp trang thị thực mới nhất hoặc trang Giấy phép Cư trú.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 承诺书 / Thư cam kết: Mẫu được cung cấp
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA): Toán học、Vật lý

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 16000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 5400.00NDT/năm
Phí ký túc xá-Phòng 4 người 2700.00NDT/năm
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 Nhân dân tệ

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: BBE2605150018-VI.

0939.93.23.83
Zalo