Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Phần mềm

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CBC2603040208-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
23,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Phần mềm
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Bắc Kinh, Bắc Kinh
Hạn nộp hồ sơ: 29 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (0 không có)

1.Học phí: 23,000 NDT
Học bổng Chính phủ thành phố Bắc Kinh: Miễn học phí và phí bảo hiểm.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1.Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.
2.Phí KTX:
Loại phòng 1:
(Phòng đôi 16㎡, phòng ba 20㎡, không có phòng tắm) -30.00 NDT /ngày
Loại phòng 2:
(Phòng đôi, có phòng tắm, 16㎡) – 45.00NDT/ngày
Loại phòng 3:
(Phòng đôi, có phòng tắm, 20㎡) – 75.00NDT/ngày

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật: Về nguyên tắc, bằng cấp trước đó phải được cấp bởi một trường đại học trọng điểm (viện nghiên cứu) hoặc trường trung học trọng điểm tại quốc gia sở tại (với điểm trung bình không dưới 80 hoặc GPA 3.0); nếu nộp hồ sơ khi vẫn đang học, điểm trung bình của năm học trước không được dưới 80.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Về nguyên tắc, bằng cấp trước đó phải được cấp bởi một trường đại học trọng điểm (viện nghiên cứu) hoặc trường trung học trọng điểm tại quốc gia sở tại (với điểm trung bình không dưới 80 hoặc GPA 3.0); nếu nộp hồ sơ khi vẫn đang học, điểm trung bình của năm học trước không được dưới 80.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Bản dịch công chứng phải được cung cấp đối với các ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung và tiếng Anh
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bản dịch công chứng phải được cung cấp đối với các ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung và tiếng Anh
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Các ngành học giảng dạy bằng tiếng Trung: chứng chỉ HSK 4
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Ứng viên dưới 18 tuổi cần nộp Thư bảo lãnh của người giám hộ; Người giám hộ phải là người trưởng thành cư trú tại Bắc Kinh và có đủ khả năng tài chính
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 学校注册费(受前) / Phí đăng ký tại trường (trước khi được chấp nhận):
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA): Các môn học CSCA: Tiếng Trung chuyên ngành, Toán học, Vật lý.

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 23000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 45.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng ba người 30.00NDT/ngày
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CBC2603040208-VI.

0939.93.23.83
Zalo