Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Phần mềm

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CBE2602280008-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
14,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Phần mềm
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Từ Châu, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: 05 tháng 7, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (4 năm)

Học phí gốc: 14000 NDT/năm

Học bổng:

Hạng nhất: Miễn học phí

Hạng nhì: Học phí sau khi nhận học bổng 7000 NDT/năm

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1. Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

2. Toàn bộ học phí còn lại sau khi đã nhận học bổng cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.

3. Trường sẽ sắp xếp một buổi phỏng vấn sau khi vượt qua vòng Sơ duyệt (Duyệt hồ sơ).

4.– Thí sinh nộp đơn vào chương trình này phải tham gia phần Toán và Vật lý của “Kỳ thi năng lực học thuật để xét tuyển đại học vào các trường đại học Trung Quốc” (Bài kiểm tra CSCA) do Hội đồng Học bổng Trung Quốc (CSC) thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc quản lý, và nộp bảng điểm hợp lệ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 30
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc hay không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên hay không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm số trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Hộ chiếu phải còn hiệu lực ít nhất 12 tháng.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Bảng điểm tốt nghiệp THPT (bản công chứng tiếng Anh và mang theo bản gốc)
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông (Bản công chứng tiếng Anh và mang theo bản gốc)
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Các ngành học giảng dạy bằng tiếng Anh: yêu cầu lELTS 5.5/ TOEFL 70 trở lên, hoặc sinh viên phải vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh do JSNU tổ chức khi đến trường.
  • 银行流水 / Sao kê ngân hàng có chi tiết: 5000 Đô la trở lên
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Dưới 18 tuổi, cần cung cấp bằng chứng giám hộ tại Trung Quốc có chữ ký của phụ huynh.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc được yêu cầu cung cấp bản sao thị thực hiện tại còn hiệu lực hoặc trang giấy phép cư trú.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Các tài liệu khác theo yêu cầu của từng trường chuyên ngành.
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA): Toán học và Vật lý

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 14000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 2000.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CBE2602280008-VI.

0939.93.23.83
Zalo