Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Phần mềm
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DBC2512090013-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại D (4 năm)
1-Học phí gốc: 24,800 NDT mỗi năm học.
2-Chính sách học bổng
Học bổng Chính phủ cấp tỉnh: 20,000 NDT/năm
(thời gian trợ cấp là một năm, và những sinh viên có thành tích học tập xuất sắc cùng hiệu suất vượt trội có thể tiếp tục nộp đơn)
Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)
Ghi chú thêm:
1-Phí đăng ký của trường: 800 NDT/năm, phải thanh toán tại thời điểm nộp đơn (không hoàn lại)
2-Phí KTX: KTX Sinh viên Quốc tế Cơ sở Tử Kim Cảng phía Đông (Zijingang East) (Tòa nhà A, B) Phòng đôi -36000 NDT/năm; Phòng bốn người -48000 NDT/năm; Căn hộ đôi -60000 NDT/năm • bộ; Căn hộ bốn người – 66,000 NDT/năm. KTX Sinh viên Quốc tế (Tòa nhà C1, C2, C3 và D), Cơ sở Tử Kim Cảng phía Tây (Zijingang West) -24000 NDT/năm; Phòng đơn lớn -30000 NDT/năm; Phòng đôi -36000 NDT/năm. Tòa nhà Giáo dục Quốc tế Chu Khả Trinh (Zhu Kezhen), Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan) -30000 NDT/năm; Phòng đôi -48000 NDT/năm; Căn hộ bốn người – 84,000 NDT/năm. KTX Sinh viên Quốc tế Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan) phòng đơn -24000 NDT/năm; Phòng đôi -36000 NDT/năm. Căn hộ đôi phòng 23, 24 Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan) -48000 NDT/năm • bộ. Phòng đôi tại KTX Sinh viên Quốc tế Cơ sở Hoa Gia Trì (Huajiachi) -36000 NDT/năm. Cơ sở Hải Ninh (Haining): 8000 NDT/năm học.
3-Sau khi có thư mời nhập học sơ bộ, học phí năm đầu tiên phải được thanh toán để giữ chỗ nhập học.
Nếu
sinh viên từ bỏ việc ghi danh và nhập học tại trường chúng tôi vì
lý do cá nhân trong tương lai, thì học phí đã trả trước cho năm
học đầu tiên sẽ không được hoàn lại.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 17-25
• Yêu cầu học thuật:
• Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 17 đến 25
Có chấp nhận học sinh từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận học sinh dưới tuổi vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại chấp nhận của học sinh: không giới hạn
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
- ✔ 护照空白页 / Trang trống hộ chiếu:
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
- ✔ 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
- ✔ 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
- ✔ 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Điểm HSK cấp 5 đạt 180
- ✔ 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Điểm kiểm tra năng lực tiếng Anh TOEFL/IELTS hoặc các chứng chỉ khác phải được cung cấp, với điểm TOEFL không dưới 80 và điểm IELTS không dưới 6.5.
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
- ✔ 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Về nguyên tắc, thư này nên được viết bởi giáo viên trung học và phải có chữ ký của người giới thiệu, kèm theo số điện thoại liên hệ và email của họ.
- ✔ 个人陈述 / Bài luận cá nhân: Khoảng 800 từ, nội dung phải bao gồm kinh nghiệm học tập cá nhân, lý do nộp đơn và điểm mạnh cá nhân, v.v.
- ✔ 其他 / Khác:
- ✔ 承诺书 / Thư cam kết:
- ✔ 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA): CSCA: Tiếng Trung Nhân văn, Toán học, Vật lý
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DBC2512090013-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
