Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Xây dựng

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AME2602030189-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Đại học nổi bật
Vị trí: Hợp Phì, An Huy
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (3 năm)

Học phí gốc: 20,000 NDT/năm.
Chính sách học bổng:
Học bổng Hiệu trưởng

Mức thưởng 18,000-25,000 NDT/năm.
Học bổng Vành đai và Con đường: (Chỉ dành cho sinh viên đến từ các quốc gia thuộc sáng kiến Vành đai và Con đường)
Mức thưởng 20,000-27,000 NDT/năm.
Hạng A:Miễn học phí, phí KTX; Trợ cấp :4000 NDT/năm
Hạng B:Miễn học phí
Lưu ý:

1-Không thể đăng ký cùng lúc hai học bổng này.
2-Sinh viên đủ điều kiện sẽ nhận được học bổng tương ứng. Sinh viên được yêu cầu tự chi trả học phí, phí KTX và các khoản phí bắt buộc khác để đăng ký và nhập học trước. Các khoản học bổng sẽ được trường giải ngân theo một phương thức thống nhất.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ đăng ký.
2-Phí KTX:
Phòng đôi: 3000NDT/năm.

3-Tiền đặt cọc: 2,000 NDT. Sinh viên được yêu cầu đóng tiền đặt cọc khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ .(Khoản đặt cọc sẽ được hoàn lại cho sinh viên khi đăng ký nhập học. Khoản đặt cọc sẽ không được hoàn lại nếu sinh viên không đăng ký nhập học đúng hạn.)

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 65%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 40
Do số lượng hồ sơ nộp vào lớn, chương trình này hiện không tuyển sinh cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan,Vương quốc Oman,Nhà nước Palestine,Cộng hòa Ả Rập Syria,Mông Cổ,Cộng hòa Iraq,Cộng hòa Liên bang Nigeria,Cộng hòa Somalia,Cộng hòa Liban,Cộng hòa Dân chủ Congo,Cộng hòa Nam Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc hay không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên hay không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 65%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh: IELTS 6.0 hoặc IBT 80 điểm hoặc trình độ tiếng Anh tương đương.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Ít nhất tương đương 20.000 NDT.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học: Mẫu đã cung cấp
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng: Mẫu đã cung cấp
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Not less than 800 words, written in Chinese or English.
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Thư giới thiệu từ hai giáo sư hoặc phó giáo sư, phải được trường đại học của bạn xác nhận và ký.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Các bài báo và thành tích đã xuất bản, các loại giấy chứng nhận giải thưởng và tài liệu chứng nhận.

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 20000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 3000.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí đặt cọc của trường 2000.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00NDT/năm
Phí khám sức khỏe 500.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AME2602030189-VI.

0939.93.23.83
Zalo