Học bổng Trung Quốc ngành Luật

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CMC2603180018-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
14,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Luật học
Chuyên ngành: Luật
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Nhạc Dương, Hồ Nam
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 30 tháng 4 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (3 năm)

Học phí gốc: 14,000 NDT/ năm

Chính sách học bổng: Được cấp dựa trên điểm trung bình (GPA), và học bổng sẽ được phát trong vòng một tháng.

GPA từ 4.0 đến 5.0: Cung cấp học bổng 100%; Học phí sau học bổng: 0 NDT/ năm;

GPA từ 3.0 đến 3.99: Cung cấp học bổng 80%; Học phí sau học bổng: 2,800 NDT/ năm

GPA từ 2.0 đến 2.99: Cung cấp học bổng 60%; Học phí sau học bổng: 5,600 NDT/ năm

GPA từ 1.0 đến 1.99: Cung cấp học bổng 40%; Học phí sau học bổng: 8,400 NDT/ năm

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 300 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nhập học tại trường.

2-Phí KTX:

Phòng đơn: 5400 NDT/ năm/ người(Hai phòng ngủ và một phòng khách, mỗi sinh viên một phòng ngủ, dùng chung phòng khách và phòng tắm.)

3-Bảo hiểm: 800 NDT/ năm

4-Khám sức khỏe: 800 NDT/ năm

5-Sách giáo khoa: Khoảng 600 NDT/ năm

6-Trường ưu tiên tuyển sinh các ứng viên đến từ các quốc gia dọc theo Sáng kiến Vành đai và Con đường.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật:

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 35
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: Trong vòng 3 tháng
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): Trong vòng 3 tháng
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK 4
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng cấp dưới tên của người nộp đơn, với số tiền không dưới 3000 đô la Mỹ; Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng cấp dưới tên của người giám hộ của người nộp đơn (ví dụ: cha mẹ), kèm theo bằng chứng về mối quan hệ của người nộp đơn với người giám hộ và các giấy tờ công chứng.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Được ký bởi các phó giáo sư và cơ quan có thẩm quyền
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 14000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 300.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 5400.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00NDT/năm
Phí sách giáo khoa 600.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CMC2603180018-VI.

0939.93.23.83
Zalo