Học bổng Trung Quốc ngành Ngôn ngữ học tiếng Trung
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DDC2603030008-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại D (1 năm)
Học phí ban đầu: 30,000 NDT/năm
Học bổng: 8,000 NDT/người
Lưu ý: Học bổng này là khoản hỗ trợ một lần và sẽ được cấp phát cho sinh viên mới khi đến trường và hoàn tất thủ tục đăng ký trong học kỳ đầu tiên. Sinh viên mới cần phải thanh toán toàn bộ học phí của năm học đầu tiên trước hoặc trong quá trình đăng ký tại trường. Nếu không, họ sẽ không được đăng ký nhập học.
Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)
Ghi chú thêm:
1-Phí đăng ký đại học: 800 NDT/ 111 đô la Mỹ (phải thanh toán trực tuyến trong vòng 7 ngày sau khi hồ sơ được xét duyệt ban đầu, và phí sẽ không được hoàn lại)
2-Phí KTX: Tòa nhà Phong Viên 1 (Fengyuan Building 1): 4 phòng và 1 sảnh, phòng đơn 13000 NDT/năm. Tòa nhà Phong Viên 2 (Fengyuan Building 2): Phòng đơn 14000 NDT/năm. Tòa nhà Phong Viên 3 (Fengyuan Building 3): Phòng đơn (không ban công) 14000 NDT/năm; Phòng đơn (có ban công) 16000 NDT/năm; Phòng suite lớn (có ban công) 28000 NDT/năm. Tòa nhà Phong Viên 4 (Fengyuan Building 4): hai phòng và một sảnh. Mỗi phòng đơn là 13000 NDT/năm. Tòa nhà Phong Viên 7 (Fengyuan Building 7): Phòng suite lớn, hai phòng ngủ, một phòng khách, một phòng tắm và một nhà bếp, 30000 NDT/năm; Phòng suite nhỏ, một phòng ngủ, một phòng khách và một phòng tắm, 28000 NDT/năm. Tòa nhà 8 Khoa Y (Medical Department Building 8): Phòng đôi 9500 NDT/năm. Tòa nhà 10 Khoa Y (Medical Department Building 10): Phòng đôi 9600 NDT/năm
Lưu ý:
1. Tiền điện tự chi trả. Thanh toán theo nhu cầu sử dụng kể từ ngày nhận phòng, với mức giá 0.60 nhân dân tệ cho mỗi kilowatt-giờ.
2. Sinh viên nhận học bổng phải ở tại tòa nhà được chỉ định. Nếu họ tự chọn phòng, họ sẽ nhận được chính sách tương tự như sinh viên không có học bổng.
3. KTX sinh viên không tiếp nhận thành viên gia đình.
4. Sinh viên phải tự mang theo bộ đồ giường của mình.
3-Tân sinh viên nên thanh toán đầy đủ học phí năm đầu tiên trước hoặc vào thời điểm đăng ký nhập học, nếu không sẽ không được đăng ký nhập học.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-40
• Yêu cầu học thuật: GPA 3.0 trở lên
• Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 40
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc: Có
Có chấp nhận người vị thành niên: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: Ngoài Trung Quốc
Yêu cầu điểm: GPA 3.0 trở lên
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Hộ chiếu phải còn hiệu lực đến sau tháng 12 năm 2026.
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
- ✔ 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: Có giá trị trong 6 tháng
- ✔ 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): Có giá trị trong 6 tháng
- ✔ 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK Mới Cấp độ 5
- ✔ 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Giấy chứng nhận năng lực tài chính cá nhân hoặc giấy bảo lãnh tài chính (tối thiểu 5.000 USD)
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 学习计划 / Kế hoạch học tập: Kế hoạch nghiên cứu (hơn 1200 từ) Ứng viên chương trình tiến sĩ được yêu cầu nộp mô tả ngắn gọn về kinh nghiệm nghiên cứu của mình.
- ✔ 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Cần có hai thư giới thiệu, trong đó một thư từ giáo sư hoặc phó giáo sư (một trong số đó nên là người hướng dẫn nội bộ của trường đại học).
- ✔ 其他 / Khác:
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DDC2603030008-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
