Du học Ngôn ngữ Trung - 1 năm tại Trung Quốc

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: SNC2601040020-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
--
--

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung
Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung - 1 năm
Hệ đào tạo: Khóa tiếng
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 1 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Thanh Đảo, Sơn Đông
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 31 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Tự túc tài chính (0 không có)

Không có chính sách học bổng

Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nộp hồ sơ đăng ký.

2-Phí KTX(chi phí học kỳ):

1)Loại A:

Phòng đơn 5000 NDT/học kỳ;

Phòng đôi 2600 NDT/học kỳ;

Phòng ba người 2000 NDT/học kỳ;

Phòng bốn người 1600 NDT/học kỳ;

2)Loại B:

Phòng đơn 4400 NDT/học kỳ;

Phòng đôi 2300 NDT/học kỳ;

Phòng ba người 1800 NDT/học kỳ;

Phòng bốn người 1500 NDT/học kỳ;

3)Loại C:

Phòng đơn 3800 NDT/học kỳ;

Phòng đôi 2000 NDT /học kỳ;

Phòng ba người 1500 NDT/học kỳ;

Phòng bốn người 1200 NDT/học kỳ.
3-Phí KTXchi phí kỳ nghỉ):

1)Loại A:

Phòng đơn 2250 NDT/học kỳ;

Phòng đôi 1200 NDT/học kỳ;

Phòng ba người 1000 NDT/học kỳ;

Phòng bốn người 800 NDT/học kỳ;

2)Loại B:

Phòng đơn 1950 NDT/học kỳ;

Phòng đôi 1050 NDT/học kỳ;

Phòng ba người 900 NDT/học kỳ;

Phòng bốn người 800 NDT/học kỳ;

3)Loại C:

Phòng đơn 1650 NDT/học kỳ;

Phòng đôi 950 NDT /học kỳ;

Phòng ba người 800 NDT/học kỳ;

Phòng bốn người 700 NDT/học kỳ.

3-Tiền đặt cọc KTX: 500 NDT (tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại nếu phòng và đồ đạc không bị hư hại khi trả phòng).

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 40 tuổi
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Ứng viên dưới 18 tuổi cần nộp Thư bảo lãnh giám hộ. Kèm theo thư này phải có bản sao chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người giám hộ.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 转学证明 / Giấy chứng nhận chuyển trường: Nộp thư chuyển trường và bảng điểm (chỉ áp dụng cho sinh viên chuyển tiếp).
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí 14000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 3800.00NDT/học kỳ
Phí KTX - Phòng đôi 2000.00NDT/học kỳ
Phí KTX-Phòng ba người 1500.00NDT/học kỳ
Phí KTX-Phòng 4 người 1200.00NDT/học kỳ
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: SNC2601040020-VI.

0939.93.23.83
Zalo