Học bổng Trung Quốc ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (1 năm)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DNC2603250071-VI)

DỰ ÁN 211 HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
8,400NDT/năm
16.400 NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung
Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (1 năm)
Hệ đào tạo: Khóa tiếng
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 1 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Bắc Kinh, Bắc Kinh
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (1 năm)

Học phí gốc:16400NDT/năm

Chính sách học bổng:
Học phí sau khi nhận học bổng: 8.400 NDT mỗi năm học

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 410 NDT(không hoàn lại)cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

2-Phí KTX

Phòng đơn: 120 NDT/ngày

Phòng đôi: 50 NDT/ngày

Phòng ba người: 9000 NDT/năm(Phòng ba người gốc: 10.950 NDT
3-Sinh viên có thể đăng ký chỗ ở ngoài trường.
4-Tiền đặt cọc: 3.000 NDT. Sinh viên được yêu cầu thanh toán tiền đặt cọc sau khi nhận được thư mời nhập học chính thức.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 17-28

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 60%

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 17 đến 28
Do số lượng hồ sơ đăng ký lớn, chương trình này hiện không áp dụng cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Nhà nước Israel, Turkmenistan, Ukraine
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc hay không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên hay không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Điểm số trên 60%

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Hộ chiếu của bạn phải có thời hạn hiệu lực trên 6 tháng.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Bản sao công chứng
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bản sao công chứng
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Ứng viên dưới 18 tuổi cần tải lên các tài liệu đã quét sau: 1. Thư ủy quyền của phụ huynh. 2. Thư ủy quyền có công chứng từ phụ huynh của ứng viên để ủy thác một người giám hộ cho việc giám sát. 3. Tuyên bố của người giám hộ, và người giám hộ phải là người trưởng thành cư trú tại Bắc Kinh, Trung Quốc.
  • 父母身份证件 / Giấy tờ tùy thân của phụ huynh: Ứng viên dưới 18 tuổi được yêu cầu tải lên thẻ căn cước hoặc hộ chiếu của người giám hộ.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân: Không dưới 1000 từ.
  • 其他 / Khác: Giấy chứng nhận giải thưởng (nếu có).
  • 学校注册费(受前) / Phí đăng ký tại trường (trước khi được chấp nhận):

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 16400.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 8400.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 50.00NDT/ngày
Phí KTX-Phòng đơn 120.00NDT/ngày
Phí đăng ký đại học 410.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng ba người 10950.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 9000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DNC2603250071-VI.

0939.93.23.83
Zalo