Du học Ngôn ngữ Trung Quốc -18 tuần(Lớp trình độ Trung cấp) tại Trung Quốc

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: SNC2603060198-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
--
--

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung
Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc -18 tuần(Lớp trình độ Trung cấp)
Hệ đào tạo: Khóa tiếng
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 0.5 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Thượng Hải, Thượng Hải
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 15 tháng 9 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Tự túc tài chính (0 không có)

Ưu đãi tiền mặt cho sinh viên đã hoàn thành một năm học: 1.000 hoặc 2.000 hoặc 3.000 NDT (dựa trên điểm số và chuyên cần)

Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 800 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

2- Học phí :15500NDT/18weeks cần được thanh toán sau khi nhận được thông báo nhập học. (Học phí này là mức cơ bản. Học phí thực tế cho mỗi sinh viên có thể thay đổi dựa trên yêu cầu học tập cá nhân, tình trạng lớp học và các yếu tố khác.)

3-Tuyển sinh sẽ dựa trên việc kiểm tra lại quá khứ của sinh viên, và nếu sinh viên có dấu hiệu đi làm hoặc kinh doanh, họ sẽ không được chấp nhận.

4-Không có KTX trong khuôn viên trường, bạn cần phải ở ngoài khuôn viên trường.

(Giá tham khảo chỗ ở ngoài khuôn viên trường:

1)Phòng tiêu chuẩn: 2700 NDT/tháng

2)Phòng đơn: 4500 NDT/tháng )

5-Lớp học này phù hợp với HSK Cấp độ 4.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-60

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 60
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học: mẫu trường học
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí 15500.00NDT/học kỳ
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/học kỳ
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: SNC2603060198-VI.

0939.93.23.83
Zalo