Học bổng Trung Quốc ngành Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AMC2603270022-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Văn học
Chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Song ngữ Trung - Anh
Thời gian học: 2 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Miên Dương, Tứ Xuyên
Hạn nộp hồ sơ: 29 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (2 năm)

Học phí gốc: 20,000 NDT/ năm

Chính sách học bổng:

Học bổng toàn phần: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường và bảo hiểm y tế toàn diện(800 NDT). Trợ cấp sinh hoạt: 1200 NDT/tháng (tổng cộng 10 tháng).

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 600 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

2-Phí KTX: Phòng đôi: 400 NDT/tháng

3-Phí bảo hiểm: 1000 NDT/ năm

4-Trường sẽ tổ chức phỏng vấn trực tuyến cho các ứng viên.

5-Lưu ý: Đối với các ngành học được giảng dạy bằng cả tiếng Trung và tiếng Anh, có thể cung cấp chứng chỉ năng lực ngôn ngữ bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 35
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không tuyển sinh sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Hộ chiếu phải có thời hạn hiệu lực ít nhất một năm.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK 4 ≥ 180, Nếu bằng cấp trước đây của ứng viên được giảng dạy bằng tiếng Trung, chứng chỉ từ cơ sở đào tạo trước đó có thể thay thế điểm HSK.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn: Thư chấp nhận nhập học (nếu có).
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Minh chứng về thành tích học tập xuất sắc, thể thao, nghệ thuật, giao lưu văn hóa, hoạt động phúc lợi công cộng, v.v. (nếu có).
  • 家庭信息表 / Mẫu đơn thông tin dành cho thân nhân của sinh viên quốc tế:

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 20000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 400.00NDT/tháng
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 1000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AMC2603270022-VI.

0939.93.23.83
Zalo