Du học Răng Hàm Mặt tại Trung Quốc

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: SME2602050016-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
--
--

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Y học
Chuyên ngành: Răng Hàm Mặt
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Cẩm Châu, Liêu Ninh
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 7, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Tự túc tài chính (3 không)

Học phí gốc: 38000 NDT/năm

Học phí sau học bổng:32000 NDT/năm

Học bổng Xuất sắc cho Học tập Chuyên ngành (Dành cho Sinh viên Hiện tại):

Giải Nhất: 10000 NDT/năm,

Giải Nhì: 8000 NDT/năm,

Giải Ba: 6000 NDT/năm.

Số lượng sinh viên nhận giải thưởng trong số sinh viên đã nhập học chiếm 75% tổng số sinh viên cùng khóa và chuyên ngành, với giải nhất, nhì và ba lần lượt chiếm 10%, 15% và 50% tương ứng.

Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)

Ghi chú thêm:

1.Phí đăng ký: 800 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học.
2.Phí chỗ ở:
Phòng đơn: 6500NDT/năm
Phòng đôi: 3500NDT/năm
Phòng đôi: 3000 NDT/năm (nhà vệ sinh chung)
3.Tiền đặt cọc: $1000 USD cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 65%. Điểm trên 60% đối với môn lý sinh, hóa học và toán học

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 40
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 65%.
Điểm trên 60% môn lý sinh, hóa học và toán học

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Bản scan hộ chiếu (trang thông tin cá nhân và trang thị thực ghi nhận xuất/nhập cảnh gần nhất).
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: Giấy khám sức khỏe có giá trị trong vòng 6 tháng trước ngày nộp đơn.
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự hợp lệ do đồn cảnh sát địa phương cấp.
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Đối với các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh: yêu cầu IELTS đạt từ 6.0 trở lên (trong đó mỗi kỹ năng đạt từ 5.0 trở lên); hoặc TOEFL iBT đạt từ 70 trở lên (trong đó mỗi kỹ năng đạt từ 15 trở lên); hoặc cung cấp điểm tiếng Anh và chứng nhận về việc chương trình học được giảng dạy bằng tiếng Anh do trường trung học phổ thông bạn đã tốt nghiệp cấp; hoặc các chứng chỉ tương đương khác.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Ít nhất $5.000
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí 32000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 6500.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 3500.00 NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 1000.00 đô la/mỗi năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: SME2602050016-VI.

0939.93.23.83
Zalo