Học bổng Trung Quốc ngành S-Kỹ thuật và Công nghệ Độ cao Thấp

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADC2602280231-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
34,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: S-Kỹ thuật và Công nghệ Độ cao Thấp
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Thượng Hải, Thượng Hải
Hạn nộp hồ sơ: 15 tháng 4 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Chính sách Học bổng.
Loại A: Miễn học phí, phí KTX trong trường và Bảo hiểm Toàn diện. Trợ cấp: 3500 NDT/tháng.
Loại B: Miễn học phí và Bảo hiểm Toàn diện .

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 800 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ đăng ký.

2-Phí KTX:
Cơ sở Đường Diên An (Yan'an Road):
Phòng đơn: 110 NDT mỗi ngày
Phòng đôi: 60 NDT mỗi ngày
Phòng đôi: 75 NDT mỗi ngày
Phòng nhóm (3-4 người): 45 NDT mỗi ngày
Lưu ý:1-Trừ
phòng đôi (75 NDT mỗi ngày), đã bao gồm phí nước, phí nước
và điện cho các KTX trong trường khác sẽ được thanh toán
riêng.

2-Tất cả các phòng đều được trang bị phòng tắm riêng,
đồ nội thất, máy điều hòa, TV, tủ lạnh và cổng Internet. Trong các
khu vực công cộng có máy giặt, lò vi sóng, máy lọc nước nóng lạnh
và bếp điện, phòng sinh hoạt chung, dịch vụ giặt là,
phòng tự học và phòng hoạt động.
Cơ sở Tùng Giang (Songjiang):

Phòng đôi: 50 NDT mỗi ngày

Phòng nhiều giường: 35 NDT mỗi ngày

Lưu ý:Mỗi
phòng đều được trang bị TV, tủ lạnh và cổng internet. Phòng tắm
công cộng và bếp công cộng (máy giặt, máy lọc nước,
lò vi sóng, bếp điện từ) nằm trên mỗi tầng. Phí tiện ích
(nước nóng và điện) sẽ do sinh viên tự chi trả

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-45

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 75%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 45
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Đạt trên 75%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Hộ chiếu phải còn hạn ít nhất 6 tháng.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Bảng điểm của tất cả các kỳ học/năm học trong suốt thời gian học thạc sĩ và cử nhân của bạn.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ tốt nghiệp của cả bậc thạc sĩ và cử nhân của bạn.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): Được cấp bởi cơ quan công an địa phương (ví dụ như đồn cảnh sát), thường được cấp trong vòng sáu tháng trước ngày nộp hồ sơ.
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Các ngành học giảng dạy bằng tiếng Trung: Chứng chỉ HSK 5 (ít nhất 210 điểm).
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Điền vào chỗ trống và ký tên bởi người nộp đơn và người bảo lãnh.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Được viết bằng ngôn ngữ giảng dạy của chương trình bạn đăng ký. Một đến hai trang trình bày mạch lạc và súc tích về đề cương chủ đề nghiên cứu của bạn và lý do tại sao nghiên cứu này quan trọng. Đặt đề xuất nghiên cứu của bạn vào bối cảnh với các tài liệu đã xuất bản, và phát triển một kế hoạch nghiên cứu ban đầu. Hãy sử dụng mẫu bìa do trường đại học cung cấp cùng với chữ ký của người hướng dẫn.
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch: Được viết bằng ngôn ngữ giảng dạy của chương trình bạn đăng ký, bao gồm thông tin cá nhân, chi tiết liên hệ, lịch sử học tập, kinh nghiệm làm việc, các ấn phẩm và bài thuyết trình, trình độ chuyên môn và kỹ năng, giải thưởng và danh hiệu, các khoản tài trợ và học bổng, giấy phép và chứng chỉ, v.v. Khoảng thời gian trống giữa mỗi kinh nghiệm không được vượt quá ba tháng.
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Được viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung bởi hai người hiểu rõ năng lực, phẩm chất cá nhân và thành tích của bạn, bao gồm tên, chữ ký và thông tin liên hệ của họ (đặc biệt là địa chỉ email). Ít nhất một thư nên đến từ một giáo sư hoặc cố vấn học thuật hiện tại hoặc trước đây. Thư còn lại có thể từ một người có vai trò hơi khác, bao gồm nhà tuyển dụng, cố vấn nghiên cứu, đồng nghiệp cấp cao, hoặc một giáo sư từ một khoa khác.
  • 导师接收函 / Thư chấp thuận của giáo sư hướng dẫn: Thư bày tỏ ý định hướng dẫn
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Yêu cầu tất cả các trang thị thực nếu bạn đã từng đến hoặc hiện đang ở Trung Quốc.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Bất kỳ tài liệu nào có thể nâng cao khả năng cạnh tranh của bạn, chẳng hạn như các bài báo đã được xuất bản, thư chứng nhận giải thưởng, v.v.
  • 已发表的学术论文目录及摘要 / Danh sách và Tóm tắt các Bài báo Khoa học đã Xuất bản: nếu có

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 34000.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 110.00NDT/ngày
Phí KTX - Phòng đôi 60.00NDT/ngày
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 1000NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADC2602280231-VI.

0939.93.23.83
Zalo