Học bổng Trung Quốc ngành Sinh học và Y học (Bằng cấp Chuyên nghiệp)
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AME2512280018-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại A (3 năm)
1-Học phí gốc: 36800 NDT/năm.
2-Chính sách học bổng:
Học phí, phí KTX trong khuôn viên trường, và phí bảo hiểm y tế toàn diện
được miễn, kèm theo trợ cấp sinh hoạt hàng tháng 3000 NDT.
Lưu ý: Học bổng này chỉ dành cho ứng viên đến từ các nước ASEAN.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)
Ghi chú thêm:
1-Phí đăng ký: 800 NDT, thanh toán khi nộp hồ sơ đăng ký.
2-KTX Sinh viên Quốc tế Khu Đông Cơ sở Tử Kim Cảng (Zijingang) (Tòa nhà A và B) :
Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng bốn người: 48000 NDT/năm mỗi phòng;
Căn hộ đôi: 60000 NDT/năm mỗi căn; Căn hộ bốn người: 66000
NDT/năm mỗi căn .
KTX Sinh viên Quốc tế Khu Tây Cơ sở Tử Kim Cảng (Zijingang) (Tòa nhà C1, C2, C3 và D) :
Phòng đơn thông thường: 24000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng dành cho một người: 30000
NDT/năm mỗi phòng; Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng .
Tòa nhà Giáo dục Quốc tế Chu Khả Trinh (Zhu Kezhen), Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan) :
Phòng đơn: 30000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng đôi: 48000 NDT/năm mỗi phòng; Căn hộ bốn người: 84000 NDT/năm mỗi căn .
KTX Sinh viên Quốc tế Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan) :
Phòng đơn: 24000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng .
Tòa nhà 23 và Tòa nhà 24 Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan) .
Căn hộ đôi: 48000 NDT/năm mỗi căn .
KTX Sinh viên Quốc tế Cơ sở Hoa Gia Trì (Huajiachi) :
Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng .
Cơ sở Hải Ninh (Haining): 8000 NDT/năm học.
3-Địa điểm giảng dạy là tại Cơ sở Chu Sơn (Zhoushan).
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
• Yêu cầu học thuật:
• Yêu cầu đặc biệt: Tuổi: 18 đến 35
Chương trình này chỉ chấp nhận sinh viên đến từ các quốc gia sau: Malaysia, Liên bang Myanmar, Cộng hòa Indonesia, Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Vương quốc Thái Lan, Brunei Darussalam, Cộng hòa Singapore, Cộng hòa Philippines, Vương quốc Campuchia, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
- ✔ 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
- ✔ 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
- ✔ 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Hệ thống Kiểm tra Anh ngữ Quốc tế 6.5、Bài kiểm tra Tiếng Anh như một ngoại ngữ 90、Duolingo 120、Chứng chỉ Anh ngữ Nâng cao 180、Chứng chỉ Anh ngữ Thành thạo 180
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
- ✔ 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Về nguyên tắc, thư này nên được viết bởi một giáo sư hoặc phó giáo sư trong lĩnh vực chuyên ngành ứng tuyển, và người giới thiệu phải ký tên, đính kèm số điện thoại liên hệ cùng địa chỉ email của họ.
- ✔ 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn:
- ✔ 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
- ✔ 个人陈述 / Bài luận cá nhân: Khoảng 1500 từ
- ✔ 其他 / Khác:
- ✔ 承诺书 / Thư cam kết:
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AME2512280018-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
