Học bổng Trung Quốc ngành T-Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Sản xuất Thông minh)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ABC2603200002-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
22,000 NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: T-Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Sản xuất Thông minh)
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học trọng điểm, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Tây An, Thiểm Tây
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 15 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Học phí gốc: 22,000 NDT/năm

Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế: Miễn học phí, Miễn phí KTX, Miễn phí bảo hiểm, kèm trợ cấp 2500 NDT/tháng

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký đại học là 800 NDT và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này phải được thanh toán khi nộp hồ sơ trong hệ thống của trường đại học.

2-Phí đăng ký: 400 NDT (thanh toán cho trường cùng với học phí sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ)

3-Phí KTX: Cơ sở Hưng Khánh (Xingqing) 1. KTX Tây Thập Tam (Xishisan) Phòng đơn: 18,000 NDT/ năm (phí gia hạn), 19,000 NDT/ năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 10,000 NDT/ năm (phí gia hạn), 11,000 NDT/ năm (phí đặt trước) 2. KTX Tây Bát (Xiba) Phòng đôi: 10,000 NDT/ năm (phí gia hạn), 11,000 NDT/ năm (phí đặt trước) 3. KTX Tây Thất (West Seven) Phòng đơn: 18,000 NDT/ năm (phí gia hạn), 19,000 NDT/ năm (phí đặt trước) Cơ sở Nhạn Tháp (Yanta) 1. Tòa nhà KTX Thái Viên (Caiyuan) Phòng đơn: 18,000 NDT/ năm (phí gia hạn), NDT 19,000 / năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 9000 NDT/năm (phí gia hạn), 10000 NDT/năm (phí đặt trước) 2. Tòa nhà Nam của KTX Sinh viên Quốc tế (South Building of International Student Apartment) Phòng đơn: 17,000 NDT/ năm (phí gia hạn), 18,000 NDT/ năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 8000 NDT/ năm (phí gia hạn), 9000 NDT/ năm (phí đặt trước) 3. Tòa nhà Bắc của KTX Sinh viên Quốc tế (North Building of International Student Apartment) Phòng đơn: 17,000 NDT/ năm (phí gia hạn), 18,000 NDT/ năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 8000 NDT/ năm (phí gia hạn), 9000 NDT/ năm (phí đặt trước) 4. Tòa nhà Trung của KTX Sinh viên Quốc tế (Middle Builiding of International Student Apartment) Phòng đơn A: 13000 NDT/năm (phí gia hạn), 14000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đơn B: 12,000 NDT/năm (phí gia hạn), 13,000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đơn C: 11,000 NDT/ năm (phí gia hạn), 12,000 NDT/ năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 8000 NDT/ năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước) Cơ sở Cảng Đổi mới (Innovation Harbor) Tòa nhà Hòa Viên 7# (A7) (Harmony Garden) Tòa nhà Huy Viên 5#, 6# (B5) (Huiyuan) Phòng đơn: 8000 NDT/năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước)

4-Các môn thi CSCA: Toán học, Vật lý, Tiếng Trung chuyên ngành Khoa học.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 16-25

Yêu cầu học thuật: Điểm trung bình cấp ba trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 16 đến 25
Có chấp nhận học sinh đã từng đến Trung Quốc chưa: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của học sinh được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trung bình cấp ba trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Thời hạn hiệu lực của hộ chiếu phải sau tháng 3 năm 2027.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: trong vòng sáu tháng
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): trong vòng sáu tháng
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK 4:180 điểm trở lên
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, không dưới 600 từ
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Thư giới thiệu được cấp bởi hiệu trưởng hoặc giáo viên trường trung học phổ thông (có chữ ký của người giới thiệu, cùng với địa chỉ email và số điện thoại liên hệ). Ngoài ra, cần có một thư giới thiệu từ người phụ trách của tổ chức.
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Đối với người dưới 18 tuổi, giấy ủy quyền có thể được cung cấp bởi người giám hộ hợp pháp.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 22000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 18000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 9000.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 1000NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ABC2603200002-VI.

0939.93.23.83
Zalo