Học bổng Trung Quốc ngành Tài chính

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: BDC2603060338-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
30,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kinh tế học
Chuyên ngành: Tài chính
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Trùng Khánh, Trùng Khánh
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 15 tháng 6 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại B (4 năm)

Học phí gốc: 30000 NDT/năm
Chính sách học bổng:
Loại A: Miễn học phí,Trợ cấp: 1700 NDT/tháng
Loại B: Miễn học phí
Lưu ý:

1)Hàng năm

Đánh giá: Một đánh giá toàn diện về thành tích của sinh viên nhận học bổng trong năm học trước sẽ được thực hiện vào tháng 5 hàng năm để xác định đủ điều kiện tiếp tục nhận học bổng.

2)Bất kỳ

sự giả mạo hoặc sai lệch nào trong hồ sơ đăng ký sẽ

dẫn đến việc bị loại ngay lập tức khỏi quá trình tuyển sinh và bị trường đưa vào danh sách đen vĩnh viễn. Sinh viên hiện tại có liên quan sẽ bị

kỷ luật, bao gồm nhưng không giới hạn ở việc thu hồi học bổng, buộc

thôi học và đuổi học. Các trường hợp liên quan cũng sẽ được báo cáo lên

cơ quan giáo dục cấp cao hơn và cục quản lý xuất nhập cảnh.

3)Sinh viên quốc tế chỉ có thể nhận một loại học bổng duy nhất trong suốt quá trình học tập tại Trung Quốc.

4)Sinh viên quốc tế

đã nhận được học bổng không được phép

đăng ký hoặc chuyển đổi sang các loại học bổng khác trong suốt quá trình học tập
tại Trung Quốc.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi vượt qua vòng Sơ duyệt (Duyệt hồ sơ)
2-Phí KTX:
Phòng đơn: 12.000 NDT mỗi năm học
Phòng đôi: 9.000 NDT mỗi năm học
Phòng bốn người: 6.000 NDT mỗi năm học
Lưu ý: Chỗ ở trong khuôn viên trường không được đảm bảo.
Hội Sinh viên Quốc tế của trường sẽ hỗ trợ sinh viên mới tìm chỗ ở ngoài khuôn viên trường.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 80%;GPA:3.0/4

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 40
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 80%;GPA:3.0/4

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Bảng điểm học tập (từ chương trình đại học trở đi). Cần cung cấp bản sao bảng điểm học tập từ học kỳ đầu tiên đến học kỳ cuối cùng của các chương trình đại học, thạc sĩ (nếu có) và tiến sĩ (nếu có). Các bảng điểm này phải được cấp và đóng dấu bởi phòng đào tạo, phòng sau đại học hoặc phòng quản lý sinh viên của trường đại học đã theo học.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Những sinh viên sắp tốt nghiệp phải nộp giấy xác nhận tình trạng sinh viên chính thức do trường hiện tại của họ cấp.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK5 ≥ 200 điểm
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Hơn 800 từ
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Hai thư giới thiệu (chỉ viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh) từ các giáo sư hoặc phó giáo sư phải được nộp. Một trong các thư phải là từ người hướng dẫn tại Đại học Tây Nam (Southwest University). Cần có chữ ký của người giới thiệu và đính kèm thông tin về đơn vị công tác, thông tin liên hệ và con dấu chính thức của đơn vị đó.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên ở Trung Quốc cần trang thị thực/giấy phép cư trú hiện tại.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Bài báo khoa học đã xuất bản, bằng sáng chế hoặc các kết quả nghiên cứu khác (nếu có, vui lòng cung cấp)
  • 已发表的学术论文目录及摘要 / Danh sách và Tóm tắt các Bài báo Khoa học đã Xuất bản: nếu có

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 30000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 12000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 9000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 6000.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: BDC2603060338-VI.

0939.93.23.83
Zalo