Học bổng Trung Quốc ngành Tâm lý học

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DDC2601140009-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
4,800NDT/năm
34,800NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Khoa học
Chuyên ngành: Tâm lý học
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học trọng điểm, Đại học nổi bật, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Hàng Châu, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ: 28 Tháng 2, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (4 năm)

1-Học phí gốc: 34800NDT/năm.

2-Chính sách Học bổng
Học bổng Chính phủ tỉnh: 30.000 NDT/năm .
(thời gian trợ cấp là một năm, và những sinh viên có thành tích học tập xuất sắc và thể hiện nổi bật có thể tiếp tục nộp đơn)

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký trường: 800 NDT/năm, thanh toán tại thời điểm nộp đơn (không hoàn lại)
2-Phí KTX:

1. KTX Sinh viên Quốc tế Khu phía Đông Cơ sở Tử Kim Cảng (Zijingang) (Tòa nhà A và B)
Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng tứ: 48000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng suite đôi: 60000 NDT/năm mỗi căn; Phòng suite tứ: 66000 NDT/năm mỗi căn .
2. KTX Sinh viên Quốc tế Khu phía Tây Cơ sở Tử Kim Cảng (Zijingang) (Tòa nhà C1, C2, C3, và D)
Phòng đơn thông thường: 24000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng đơn cá nhân: 30000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng.
3. Tòa nhà Giáo dục Quốc tế Trúc Khác Trinh (Zhu Kezhen), Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan).
Phòng đơn: 30000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng đôi: 48000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng suite tứ: 84000 NDT/năm mỗi căn .
4. KTX Sinh viên Quốc tế Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan).
Phòng đơn: 24000 NDT/năm mỗi phòng; Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng .
Tòa nhà 23 và Tòa nhà 24 của Cơ sở Ngọc Tuyền (Yuquan).
Phòng suite đôi: 48000 NDT/năm mỗi căn .
6. KTX Sinh viên Quốc tế Cơ sở Hoa Gia Trì (Huajiachi).
Phòng đôi: 36000 NDT/năm mỗi phòng .
7. Cơ sở Hải Ninh (Haining): 8000 NDT/năm học.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật:

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 40
Do số lượng hồ sơ nộp vào lớn, chương trình này hiện không tuyển sinh sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK Cấp 5 với số điểm từ 180 trở lên
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Ký bởi giáo sư hoặc phó giáo sư. (Số điện thoại và Email)
  • 导师接收函 / Thư chấp thuận của giáo sư hướng dẫn:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân: Hơn 1500 từ (bao gồm kinh nghiệm học tập và làm việc cá nhân, lý do nộp đơn và kế hoạch nghiên cứu)
  • 其他 / Khác: Các bài báo học thuật hoặc kết quả nghiên cứu đã được công bố (nếu có)
  • 承诺书 / Thư cam kết:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 34800.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 4800.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 36000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 48000.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DDC2601140009-VI.

HÌNH ẢNH TRƯỜNG

0939.93.23.83
Zalo