Học bổng Trung Quốc ngành Thiết kế Cơ khí, Chế tạo và Tự động hóa (Chuyển tiếp từ Cao đẳng lên Cử nhân)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ABC2605210037-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
14,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Thiết kế Cơ khí, Chế tạo và Tự động hóa (Chuyển tiếp từ Cao đẳng lên Cử nhân)
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 2 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Thai Châu, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 18 tháng 6 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (2 năm)

Học phí gốc: 14.000 NDT/năm

Chính sách học bổng:

1) Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, trợ cấp 1.000 NDT/tháng, chi trả 10 tháng/năm

2) Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, trợ cấp 800 NDT/tháng, chi trả 10 tháng/năm
3) Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, trợ cấp 6
00 NDT/tháng, chi trả 10 tháng/năm

Lưu ý:

1) Sau khi nhập học, sinh viên có thể đăng ký các vị trí làm thêm trong khuôn viên trường; việc chấp thuận phụ thuộc vào tình hình thực tế của trường.

2) Nếu sinh viên chuyển trường hoặc rút học vì lý do cá nhân, họ sẽ không còn đủ điều kiện nhận bất kỳ hỗ trợ học bổng nào và phải hoàn trả mọi khoản tài trợ đã nhận trong năm học đó.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.

2-Các khoản phí khác:

Phí sách giáo khoa: 600 NDT/năm (thanh toán khi đăng ký)

Phí bảo hiểm: 800 NDT/năm (thanh toán khi đăng ký) (Bảo hiểm Toàn diện cho Sinh viên Quốc tế tại Trung Quốc)

Phí khám sức khỏe: Tính theo mức phí của trung tâm khám sức khỏe được chỉ định (thanh toán khi đăng ký)

Phí Visa: 400 NDT/năm (thanh toán khi đăng ký) 

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-28

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi: 18 đến 28
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm số trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Kỳ thi Năng lực Hán ngữ 4
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 14000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 1500.00NDT/năm
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500RMB

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ABC2605210037-VI.

0939.93.23.83
Zalo