Học bổng Trung Quốc ngành Thống kê

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADE2512100105-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
44.000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Khoa học
Chuyên ngành: Thống kê
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Song hạng Nhất, Đại học trọng điểm, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Tây An, Thiểm Tây
Hạn nộp hồ sơ: Tháng 3 31,2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Chính sách học bổng:

Học phí gốc: 44,000 NDT/năm

1- Học bổng dành cho sinh viên quốc tế

Học bổng Hiệu trưởng: Miễn học phí

Học bổng Hạng 1: Miễn 75% học phí

Học bổng Hạng 2: Miễn 50% học phí

Học bổng Hạng 3: Miễn 25% học phí

Học bổng Khuyến khích: Miễn 10% học phí

2- Học bổng "Vành đai và Con đường" Tây An dành cho Sinh viên Nước ngoài (dành cho sinh viên có quốc tịch các nước thuộc sáng kiến "Vành đai và Con đường")

Trợ cấp: 25,000 NDT/năm (được phân bổ trong 10 tháng)

Lưu ý: Có thể nhận đồng thời hai loại học bổng; Tất cả các học bổng chỉ áp dụng cho năm học đầu tiên của cấp độ học thuật, và các năm học tiếp theo sẽ căn cứ vào thành tích học tập và các đánh giá tổng hợp khác

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí KTX: Cơ sở Hưng Khánh (Xingqing) 1. KTX Tây Thập Tam (Xishisan) Phòng đơn: 18.000 NDT/năm (phí gia hạn), 19.000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 10.000 NDT/năm (phí gia hạn), 11.000 NDT/năm (phí đặt trước) 2. KTX Tây Ba (Xiba) Phòng đôi: 10.000 NDT/năm (phí gia hạn), 11.000 NDT/năm (phí đặt trước) 3. KTX Tây Thất (West Seven) Phòng đơn: 18.000 NDT/năm (phí gia hạn), 19.000 NDT/năm (phí đặt trước) Cơ sở Nhạn Tháp (Yanta) 1. Tòa nhà Căn hộ Thái Viên (Caiyuan) Phòng đơn: 18.000 NDT/năm (phí gia hạn), 19.000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 9000 NDT/năm (phí gia hạn), 10000 NDT/năm (phí đặt trước) 2. Tòa nhà Phía Nam KTX Sinh viên Quốc tế Phòng đơn: 17.000 NDT/năm (phí gia hạn), 18.000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 8000 NDT/năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước) 3. Tòa nhà Phía Bắc KTX Sinh viên Quốc tế Phòng đơn: 17.000 NDT/năm (phí gia hạn), 18.000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 8000 NDT/năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước) 4. Tòa nhà Giữa KTX Sinh viên Quốc tế Phòng đơn A: 13000 NDT/năm (phí gia hạn), 14000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đơn B: 12.000 NDT/năm (phí gia hạn), 13.000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đơn C: 11.000 NDT/năm (phí gia hạn), 12.000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 8000 NDT/năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước) Cơ sở Cảng Đổi mới (Innovation Harbor) Tòa nhà Số 7 Vườn Hòa Bình (Harmony Garden 7#) (A7) Tòa nhà Số 5, 6 Huệ Viên (Huiyuan 5#, 6#) (B5) Phòng đơn: 8000 NDT/năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước)

2-Sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ, sinh viên cần thanh toán học phí sau khi trừ học bổng, sau đó sẽ được cấp các tài liệu nhập học chính thức

3-Phí đăng ký đại học là 800 NDT và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này phải được thanh toán khi nộp hồ sơ trong hệ thống của trường đại học.

4-Phí đăng ký: 400 NDT (thanh toán cho trường cùng với học phí sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ)

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (số tuổi): 18 đến 40
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Hộ chiếu có hiệu lực sau tháng 3 năm 2027
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu): Bảng điểm đại học và thạc sĩ
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét): Bằng cử nhân và thạc sĩ
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Ielts 6.0 hoặc TOEFL 80 hoặc Duolingo 110 hoặc cao hơn
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: không dưới 1500 từ
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hợp lệ hoặc giấy phép cư trú
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Cung cấp các kết quả nghiên cứu, bao gồm các bài báo đã xuất bản, giấy chứng nhận giải thưởng, bằng sáng chế và các tài liệu khác chứng minh thành tích học thuật và năng lực nghiên cứu của họ.

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 44000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 17000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 8000.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADE2512100105-VI.

0939.93.23.83
Zalo