Học bổng Trung Quốc ngành Thông tin điện tử

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AMC2602100126-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Thông tin điện tử
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Trùng Khánh, Trùng Khánh
Hạn nộp hồ sơ: 20 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (3 không có)

Học phí Thạc sĩ gốc: 20,000 NDT/năm
Học bổng:
1. Học bổng Thị trưởng
Mức hỗ trợ: 30,000 NDT/năm
Sau học bổng: Miễn học phí và phí KTX, trợ cấp hàng tháng 750 NDT (trong 10 tháng)
2. Học bổng Hiệu trưởng
Mức hỗ trợ và học phí sau học bổng:
Giải Nhất: 20,000 NDT/năm, học phí sau học bổng 0 NDT/năm
Giải Nhì: 10,000NDT/năm, học phí sau học bổng 10,000NDT/năm
Giải Ba: 7,500 NDT/năm, học phí sau học bổng 12,500 NDT/năm
Lưu ý:
1. Các học bổng không thể kết hợp;
2. Học bổng được đánh giá hàng năm;
3. Đối với người nhận giải Nhì và giải Ba của Học bổng Hiệu trưởng, thời gian đóng học phí cụ thể sẽ được xác định theo yêu cầu đăng ký của trường trong năm đó.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1.Phí đăng ký: 800 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ điện tử.
2.Phí KTX:
Phòng Tứ nhân: 1,200 NDT mỗi người mỗi năm (Vườn Lý (Li Garden), Cơ sở Thành phố Khoa học (Science City))
Phòng Đôi: 2,500 NDT mỗi người mỗi năm (Vườn Nhã (Ya Garden), Cơ sở Nam An (Nan’an))

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 65%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 35
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Điểm trên 65%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu: Nền trắng không viền
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: ≥HSK4;180 điểm
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Không dưới 40.000 NDT
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Hai thư giới thiệu, được cấp bởi một giáo sư hoặc phó giáo sư. Nếu ứng viên đã có sự liên hệ và được sự đồng thuận từ người hướng dẫn của trường chúng tôi, vui lòng liên hệ với người hướng dẫn để cấp một thư giới thiệu. Thư giới thiệu này nên sử dụng mẫu thư giới thiệu của người hướng dẫn trong trường chúng tôi.
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 20000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 2500.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 1200.00NDT/năm
Phí khám sức khỏe 400.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AMC2602100126-VI.

0939.93.23.83
Zalo