Học bổng Trung Quốc ngành Thương mại quốc tế (Thương mại số)
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AME2512240228-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại A (2 năm)
Học phí gốc: 25.000 NDT/năm
Chính sách học bổng:
1) Học bổng Hiệu trưởng:
Hạng A: Miễn học phí, phí KTX; Trợ cấp: 1200 NDT/tháng (Khoản trợ cấp được cấp trong 12 tháng/năm)
Hạng B: Miễn học phí, phí KTX (phí KTX được tính theo tiêu chuẩn phòng đôi của trường (7800 NDT/năm))
2) Học bổng Tân sinh viên:
Hạng Nhất: 100% học phí hàng năm
Hạng Nhì: 70% học phí hàng năm
Hạng Ba: 40% học phí hàng năm
3) Học bổng Tỉnh: 30000 NDT/năm
Lưu ý:
1. Ba loại học bổng trên không thể nhận cùng lúc.
2. Học bổng Tân sinh viên và Học bổng Tỉnh chỉ áp dụng cho năm đầu tiên. Học bổng Hiệu trưởng dành cho Sinh viên Quốc tế bao gồm toàn bộ thời gian của chương trình học tương ứng. Tuy nhiên, bắt đầu từ năm học thứ hai sau khi nhận giải thưởng, sinh viên phải tham gia đánh giá hàng năm và được xếp loại động theo các tiêu chuẩn tương ứng.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)
Ghi chú thêm:
1-Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.
2-Phí KTX:
Phòng đôi: 650 NDT/tháng
Phòng bốn người: 250 NDT/tháng
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
• Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.
• Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 35
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên có thể chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 70%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
- ✔ 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
- ✔ 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
- ✔ 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Ứng viên đến từ các quốc gia không sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính được yêu cầu cung cấp chứng chỉ năng lực tiếng Anh như IELTS 6.0/ TOEFL 80/ Duolingo 100 (điểm TOEFL ITP không được chấp nhận) hoặc chứng minh đã được giảng dạy bằng tiếng Anh ở bậc học trước đó.
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 学习计划 / Kế hoạch học tập: Kế hoạch học tập hoặc Thư tự giới thiệu bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
- ✔ 简历 / Sơ yếu lý lịch:
- ✔ 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: 2 Thư giới thiệu (do giáo sư hoặc phó giáo sư viết, bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, kèm theo chức danh nghề nghiệp, chữ ký và thông tin liên hệ.
- ✔ 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
- ✔ 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn: Mẫu chấp thuận tạm thời sinh viên quốc tế bởi Giáo sư hướng dẫn của Đại học Công Thương Chiết Giang (ZJSU) (Về nguyên tắc, ứng viên phải cung cấp mẫu đơn này cho Giáo sư hướng dẫn để điền và nộp).
- ✔ 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
- ✔ 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
- ✔ 手写签名 / Chữ ký tay:
- ✔ 其他 / Khác: 1. Biên lai phí đăng ký. 2. Vui lòng hoàn thành bài kiểm tra tuyển sinh và bài kiểm tra sức khỏe tâm lý, sau đó nộp ảnh chụp màn hình (ghi rõ tên hoặc số hộ chiếu của bạn lên đó) của các kết quả kiểm tra này.
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AME2512240228-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
