Du học Tiếng Trung Quốc (Lớp Sơ cấp) tại Trung Quốc
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: SNC2603050161-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Tự túc tài chính (0 năm)
Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)
Ghi chú thêm:
1-Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi vượt qua vòng sơ duyệt (duyệt hồ sơ).
2-Học phí : 8.000 NDT / năm (thanh toán sau khi nhập học)
3-Phí KTX: (thanh toán sau khi nhập học)
Phòng đôi: 3.000 NDT / năm
4-Chính sách học bổng:(Học bổng sẽ được cấp phát vào học kỳ thứ hai. Thời gian cấp phát cụ thể tùy thuộc vào quy định của trường.)
Hạng Nhất: 8.000 NDT / người /năm
Hạng Nhì: 5.000 NDT / người /năm
Hạng Ba: 3.000 NDT / người /năm
5-Lưu ý:Tỷ lệ học bổng dành cho sinh viên quốc tế được xác định dựa trên số lượng sinh viên quốc tế tự túc đang học tại trường hàng năm. Số lượng sinh viên đạt học bổng hạng nhất chiếm 10% tổng số sinh viên quốc tế tự túc đang học tại trường. Số lượng sinh viên đạt học bổng hạng nhì chiếm 15% tổng số sinh viên quốc tế tự túc đang học tại trường. Số lượng sinh viên đạt học bổng hạng ba chiếm 35% tổng số sinh viên quốc tế tự túc đang học tại trường.
6-Lưu ý:Tất cả các chi phí sách vở, bảo hiểm, visa, v.v. sẽ do sinh viên tự chi trả theo số tiền thực tế phát sinh.
7-Lưu ý:Tất cảứng viên cần phải trải qua phỏng vấn trực tuyến với nhà trường.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
• Yêu cầu học thuật:
• Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 35
Chương trình này chỉ chấp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Malaysia, Hợp Chúng Quốc Hoa Kỳ, Liên bang Myanmar, Vương quốc Maroc, Cộng hòa Ý, Cộng hòa Indonesia, Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, Vương quốc Thái Lan, Brunei Darussalam, Cộng hòa Singapore, Liên bang Nga, Cộng hòa Pháp, Cộng hòa Philippines, Vương quốc Campuchia, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên có thể chấp nhận: không giới hạn
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Nếu bạn đã từng đến Trung Quốc, bạn cần cung cấp trang nhập cảnh và thị thực.
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
- ✔ 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
- ✔ 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
- ✔ 简历 / Sơ yếu lý lịch:
- ✔ 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
- ✔ 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
- ✔ 其他 / Khác:
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: SNC2603050161-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
