Học bổng Trung Quốc ngành Toán học

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DME2512010081-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
13,600NDT/năm
33,600NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Khoa học
Chuyên ngành: Toán học
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 2.5 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Chương trình Song hạng Nhất, Dự án 211, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Nam Kinh, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (1 năm)

Học phí gốc: 33,600 NDT mỗi năm
Học bổng: 20000 NDT/năm (chỉ áp dụng cho năm đầu tiên)
Lưu ý:
1-Học bổng sẽ dựa trên lý lịch, kinh nghiệm, kết quả học tập và kết quả thi cử/phỏng vấn của bạn tại thời điểm nhận được thư mời nhập học.
2-Học bổng là các giải thưởng cấp theo từng năm. Từ năm thứ 2 trở đi, tất cả sinh viên có thể cạnh tranh học bổng (tối đa 20000 NDT) dựa trên điểm trung bình tích lũy (GPA) hàng năm và đánh giá toàn diện.
3-Nếu ứng viên được trao học bổng, họ được yêu cầu phải thanh toán học phí (33,600 NDT), phí KTX và các khoản phí cần thiết khác theo thông báo của trường trong năm đầu tiên. Sau khi thanh toán hoàn tất, nhà trường sẽ tuân thủ các quy trình nội bộ để phân phối học bổng 20,000 NDT.

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ đăng ký.

2-Phí KTX:
Tòa nhà mới:
Phòng đơn (phòng lớn): 14,000 NDT mỗi năm
Phòng đôi (phòng lớn): 7,000 NDT mỗi năm
Tòa nhà cũ:
Phòng đơn (phòng nhỏ): 8,000 NDT mỗi năm
Phòng đôi (phòng nhỏ): 4,000 NDT mỗi năm

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 35
Do số lượng lớn hồ sơ ứng tuyển, chương trình này hiện không tiếp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Đạt trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bản gốc hoặc bằng tốt nghiệp cao nhất đã công chứng.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: Giấy khám sức khỏe dành cho người nước ngoài kèm theo báo cáo xét nghiệm máu (được cấp trong vòng 6 tháng gần nhất)
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: IELTS: 6.0 trở lên, TOEFL: 70 trở lên; Chứng chỉ năng lực tiếng Anh tương đương
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Tối thiểu $2500 USD
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Giới thiệu tóm tắt về lý lịch, sở thích, mục tiêu nghề nghiệp, các lĩnh vực nghiên cứu và kế hoạch nghiên cứu của bạn (tối thiểu 3000 từ)
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Nộp hai thư giới thiệu do phó giáo sư hoặc giáo sư ký, trong đó đánh giá toàn diện và khách quan về tình hình cá nhân, quá trình học tập và các hoạt động thực tiễn của ứng viên.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 33600.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 13600.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 8000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 4000.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DME2512010081-VI.

0939.93.23.83
Zalo