Học bổng Trung Quốc ngành Vật lý Vật liệu

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CBC2601080167-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
18,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Vật lý Vật liệu
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Ninh Ba, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (4 năm)

Học phí gốc: 18000 NDT/năm

1-Học bổng Chính phủ Thành phố: 20,000 NDT/năm( Học bổng này trực tiếp bù đắp học phí/phí KTX cho sinh viên )

2-Học bổng của trường( Sinh viên cần thanh toán các khoản phí bắt buộc của trường trước, và học bổng sẽ được trao cho họ theo lịch trình của trường sau khi họ đăng ký nhập học tại trường )

Học bổng hạng 1: 20,000 NDT

Học bổng hạng 2: 15,000 NDT

Học bổng hạng 3: 10,000 NDT

Học bổng hạng 4: 5000 NDT

Lưu ý: Bắt đầu từ năm thứ hai, tất cả sinh viên được yêu cầu tham gia đánh giá hàng năm của trường

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký đại học là 400 NDT và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này phải được thanh toán sau khi Thư mời nhập học sơ bộ được cấp.

2-Phí KTX: Phòng đôi -4800 NDT/năm; Phòng ba -3200 NDT/năm

3-Môn thi CSCA: Tiếng Trung (Khoa học), Toán học, Vật lý

4-Khoản đặt cọc 1: Sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ, yêu cầu thanh toán 4.000 NDT (bao gồm 2.400 NDT phí KTX cho một học kỳ, 1.200 NDT phí bảo hiểm và 400 NDT phí đăng ký).

5-Khoản đặt cọc 2: 1.200 NDT là bắt buộc (có thể thanh toán sau khi đăng ký hoặc khi nhận được học bổng của trường. Nếu không có hư hỏng nào trong KTX khi sinh viên tốt nghiệp và rời trường, khoản này có thể được hoàn lại).

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: Khuyến nghị trên 70%

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 30 tuổi
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận sinh viên chưa đủ tuổi vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Khuyến nghị trên 70%

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK Cấp độ 4 đạt 180 điểm trở lên (được cấp trong vòng 2 năm)
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: 30000NDT
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 18000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 4800.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng ba người 3200.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 4000.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 1200.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CBC2601080167-VI.

0939.93.23.83
Zalo