Đại học Duy Phường (Weifang University)

Học bổng Trung Quốc Thiết kế Cơ khí, Chế tạo và Tự động hóa

Đại học Duy Phường (Weifang University) ID: DBE2605210034-VI

Học phí sau học bổng
8.000RMB/năm
14,000RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
Thiết kế Cơ khí, Chế tạo và Tự động hóa
Hệ đào tạo
Cử nhân
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Thời gian học
4 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Vị trí
Weifang, Sơn Đông
Hạn nộp hồ sơ
Ngày 15 tháng 6 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (4 năm)

Học phí gốc: 14,000 RMB/năm

Học bổng:

Giải Nhất: 6,000 RMB/năm,Học phí sau học bổng 8,000 RMB/năm

Giải Nhì: 4,000 RMB/nămHọc phí sau học bổng 10,000 RMB/năm

Giải Ba: 2,000 RMB/năm,Học phí sau học bổng 12,000 RMB/năm

Được xét chọn một lần mỗi năm học vào khoảng tháng 4 và tháng 5


2. Học bổng Chính phủ cấp tỉnh (dành cho sinh viên hiện tại)

1) 30,000 RMB/năm, giới hạn cho sinh viên mới

2) 5,000 RMB RMB/năm


3. Học bổng Đại học Duy Phường (Weifang) (dành cho sinh viên hiện tại)

Giải Nhất: 1,500 RMB/người

Giải Nhì: 1,000 RMB/người

Giải Ba: 600 RMB RMB/người


Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1)Phí đăng ký: 400 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.

2)Sau khi xem xét hồ sơ ứng tuyển của sinh viên, nhà trường sẽ sắp xếp phỏng vấn trực tuyến. Ứng viên cần chuẩn bị trước và tham gia phỏng vấn đúng giờ theo yêu cầu.

3)Tiền đặt cọc:3000 RMB cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.

4)Phí ký túc xá:

Phòng suite 4 người (2 người mỗi phòng ngủ): 5.000 RMB/năm

Phòng suite 2 người (1 người mỗi phòng ngủ): 10.000 RMB/năm

Phòng 4 người: 3.000 RMB/năm

Phòng 2 người: 6.000 RMB/năm

Phòng đơn: 12.000 RMB/năm




YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-23

Yêu cầu học thuật:
điểm GPA cấp ba từ C trở lên, hoặc điểm từ 70 trở lên theo thang điểm 100
Yêu cầu đặc biệt:
Tuổi (năm): 18 đến 23
Do số lượng hồ sơ đăng ký lớn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Nhân dân Bangladesh, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: GPA trung học phổ thông từ C trở lên, hoặc điểm 70 trở lên trên thang điểm 100

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
    mẫu trường học
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 14000.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 8000.00RMB/năm
Phí ký túc xá-Phòng đơn 12000.00RMB/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 6000.00RMB/mỗi năm
Phí ký túc xá-Phòng 4 người 3000.00RMB/năm
Phí đăng ký đại học 400.00RMB/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 2400RMB
Phí ghi danh: 500RMB

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: DBE2605210034-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber