THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Văn học
- Chuyên ngành
- Nghiên cứu người Hoa ở nước ngoài
- Hệ đào tạo
- Thạc sĩ
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 3 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Đại học CSC
- Vị trí
- Ôn Châu, Chiết Giang
- Hạn nộp hồ sơ
- 29 tháng 7, 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại B (3 không)
Học phí gốc: 20.000 RMB/năm
Học bổng cấp trường:
Hạng A: 22.000 RMB/năm, Học phí sau học bổng 0 RMB/năm, Trợ cấp hàng năm 2.000 RMB
Hạng B: 10.000 RMB/năm, Học phí sau học bổng 10.000 RMB/năm
Hạng C: 8.000 RMB/năm, Học phí sau học bổng 12.000 RMB/năm
Lưu ý:
1. Sinh viên nhận bất kỳ học bổng nào ở trên phải nộp phí đăng ký 800 RMB, toàn bộ học phí và phí ký túc xá cho năm đầu tiên sau khi nhận được thông báo trúng tuyển tạm thời. Chỉ sau khi hoàn tất thanh toán, trường mới có thể sắp xếp nhập học chính thức và xử lý mẫu JW202;
2. Đánh giá học bổng sẽ xem xét thành tích học tập trước đây của sinh viên và được thực hiện thông qua đánh giá toàn diện.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)
1.Phí đăng ký: 800 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thông báo trúng tuyển tạm thời kỹ thuật số.
2.Phí ký túc xá phòng ba người: 2.900 RMB mỗi người mỗi năm
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm số trên 65%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):Bảng điểm đại học.
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):Bằng tốt nghiệp đại học hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp.
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:đạt HSK5 trở lên
-
✔
资产证明 / Sao kê ngân hàng:Thông thường, số tiền còn lại đủ để chi trả học phí và phí ký túc xá cho năm học đầu tiên của bạn.
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
学习计划 / Kế hoạch học tập:
-
✔
推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:
-
✔
在华学习表现 / Giấy chứng nhận thành tích học tập tại Trung Quốc:
-
✔
其他 / Khác:
