THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Ngành Y
- Chuyên ngành
- Dược lâm sàng
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
- Vị trí
- Trường Xuân, Cát Lâm
- Hạn nộp hồ sơ
- Ngày 11 tháng 9 năm 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại D (4 năm)
1-Học phí gốc: 28000RMB /năm
2-Học phí sau học bổng 25000RMB /năm (Chỉ áp dụng cho học kỳ mùa thu năm 2026)
Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)
1-Phí đăng ký đại học là 600RMB và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này cần được thanh toán sau khi vượt qua vòng xét duyệt đầu tiên.
2-Phí chỗ ở: # Friendship Hall -40-60RMB/ngày/giường; # Căn hộ sinh viên quốc tế tại University Town -25-50RMB/ngày/giường; # Căn hộ sinh viên quốc tế Harmonious Home -1200-1300RMB/tháng/căn
3-Sau khi được nhận với thư mời tạm thời, toàn bộ học phí cần được thanh toán. Sau đó, các tài liệu nhập học chính thức sẽ được cấp.
4-Các môn thi CSCA: Toán, Lý, Hóa
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-30
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận học sinh vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm 70 trở lên cho các môn toán, lý, hóa và sinh học, cùng với chứng chỉ vượt qua phỏng vấn do trường tổ chức
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:Trình độ thông thạo ngôn ngữ cần được đơn vị giảng dạy xác minh hoặc ứng viên được yêu cầu cung cấp điểm chứng chỉ tiếng Anh của mình.
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Các ứng viên ở Trung Quốc cần trang thị thực/giấy phép cư trú hiện tại.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
手写签名 / Chữ ký viết tay:
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
家庭信息表 / Mẫu đơn thông tin dành cho thành viên gia đình của sinh viên quốc tế:Mẫu được cung cấp
-
✔
来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
