Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân (Harbin Engineering University)
NEW

Du học Thiết kế Cơ khí, Chế tạo và Tự động hóa

Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân (Harbin Engineering University) ID: SBC2608180012-VI

DỰ ÁN 211
Học phí
--

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
Thiết kế Cơ khí, Chế tạo và Tự động hóa
Hệ đào tạo
Cử nhân
Ngôn ngữ
Tiếng Trung
Thời gian học
4 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Dự án 985, Đại học CSC
Vị trí
Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
Hạn nộp hồ sơ
Ngày 05 tháng 09 năm 2026

THÔNG TIN TÀI CHÍNH

Phân loại: Tự túc tài chính (4 năm)

Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ. 

2-Phí chỗ ở:

Phòng đôi400 RMB/tháng/người

Phòng gia đình: 2000RMB /tháng hoặc 2600RMB /tháng

3-Bảo hiểm: 800 RMB/ năm

4-Giấy phép cư trú: 800 RMB/ người

5-Khám sức khỏe: 400 RMB/ người

6-Sinh viên đã được nhận chính thức phải nộp tiền đặt cọc và đặt ký túc xá. Nếu không thanh toán đúng hạn, sinh viên có thể không được cấp chỗ ở trong khuôn viên trường. (Nhà trường sẽ tổ chức một cuộc họp vào tháng 7-8 để giải thích thống nhất và thanh toán phí.)

7-Đối với các chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật, sinh viên được yêu cầu nộp điểm thi CSCA môn Toán và Vật lý. Các kỳ thi bổ sung sẽ có sẵn khi đến trường.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật:
Điểm trên 60%.
Yêu cầu đặc biệt:
Tuổi (tuổi): 18 đến 25
Do số lượng ứng viên lớn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:
    Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: Chứng chỉ HSK3; Chuyên ngành tiếng Trung: HSK4
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
    Toán học,Vật lý

BIỂU PHÍ

Phí ký túc xá - Phòng đôi 400.00RMB/tháng
Phí bảo hiểm 800.00RMB/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00RMB/năm
Phí đăng ký đại học 400.00RMB/năm
Phí khám sức khỏe 400.00RMB/năm
Học phí 17000.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 1000RMB
Phí ghi danh: 500RMB

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: SBC2608180012-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber